A. Semenyo
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Ném biên xa
Cầu thủ có thể ném biên mạnh hơn và xa hơn bình thường để hỗ trợ tấn công.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2026 | Manchester City |
| 2023 - 2026 | AFC Bournemouth |
| 2020 - 2023 | Bristol City |
| 2020 - 2020 | Sunderland |
| 2019 - 2020 | Bristol City |
| 2018 - 2019 | Newport County |
| 2018 - 2018 | Bristol City |
| 2018 - 2018 | Bath City |
| 2017 - 2017 | Bristol City |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
RW
|
A. Semenyo | 31 | 123 | 121 |
|
|
RW
|
A. Semenyo | 29 | 119 | 117 |
|
|
RW
|
A. Semenyo | 27 | 118 | 113 |
|
|
RW
|
A. Semenyo | 25 | 110 | 109 |
|
|
CM
|
A. Semenyo | 5 | 74 | 77 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
A. Semenyo SPT có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của A. Semenyo SPT được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, A. Semenyo SPT thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
A. Semenyo
A. Semenyo
A. Semenyo
A. Semenyo
A. Semenyo