23 NEW GENERATION

B. Šeško

ST 106
23NG Slovenian 31.5.2003 (23) 24 194cm 85kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ B. Šeško
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 111
Sút bóng 105
Chuyền bóng 99
Rê bóng 105
Phòng thủ 72
Thể chất 106
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 106 105 105 104 104 98 87 89 86 85 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98 87 89 86 85 26
Tốc độ 112
Tăng tốc 111
Dứt điểm 106
Lực sút 107
Sút xa 105
Chọn vị trí 106
Vô lê 103
Penalty 98
Chuyền ngắn 103
Tầm nhìn 103
Tạt bóng 96
Chuyền dài 92
Đá phạt 93
Sút xoáy 100
Rê bóng 107
Giữ bóng 106
Khéo léo 106
Thăng bằng 98
Phản ứng 101
Kèm người 75
Lấy bóng 68
Cắt bóng 64
Đánh đầu 107
Xoạc bóng 61
Sức mạnh 109
Thể lực 103
Quyết đoán 102
Nhảy 110
Bình tĩnh 106
TM đổ người 18
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 13
TM phản xạ 14
TM chọn vị trí 22
2941
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Manchester United
2023~ RB Leipzig
2023~2025 RB Leipzig
2021~2023 Red Bull Salzburg
2019~ Red Bull Salzburg
2019~2021 FC 리퍼링
2019~2023 Red Bull Salzburg
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
B. Šeško 29 116 115 So sánh
ST
B. Šeško 25 108 105 So sánh
ST
B. Šeško 23 103 99 So sánh
LW
B. Šeško 17 92 91 So sánh
ST
B. Šeško 15 87 85 So sánh
LW
B. Šeško 5 75 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

B. Šeško 23NG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của B. Šeško 23NG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, B. Šeško 23NG thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.