18 Premium Live Spring

B. Matuidi

CDM 83
CM 80
18s France 9.4.1987 (39) 13 180cm 75kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ B. Matuidi
1
13
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 78
Sút bóng 70
Chuyền bóng 77
Rê bóng 79
Phòng thủ 83
Thể chất 83
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83 75 77 77 78 78 80 83 83 83 82 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
80 83 83 83 82 25
Tốc độ 78
Tăng tốc 80
Dứt điểm 66
Lực sút 79
Sút xa 72
Chọn vị trí 74
Vô lê 74
Penalty 59
Chuyền ngắn 83
Tầm nhìn 77
Tạt bóng 76
Chuyền dài 78
Đá phạt 56
Sút xoáy 67
Rê bóng 79
Giữ bóng 80
Khéo léo 83
Thăng bằng 80
Phản ứng 84
Kèm người 85
Lấy bóng 84
Cắt bóng 86
Đánh đầu 70
Xoạc bóng 86
Sức mạnh 77
Thể lực 93
Quyết đoán 86
Nhảy 84
Bình tĩnh 82
TM đổ người 17
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 14
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 18
2348
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Cứng như thép
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020 - 2022 Inter Miami CF
2017 - 2020 Juventus
2011 - 2017 Paris Saint-Germain
2007 - 2011 AS Saint-Étienne
2004 - 2007 ESTAC Troyes
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
B. Matuidi 29 119 119 So sánh
CM
B. Matuidi 29 117 120 So sánh
CM
B. Matuidi 28 116 123 So sánh
CM
B. Matuidi 26 111 117 So sánh
CDM
B. Matuidi 22 103 109 So sánh
CM
B. Matuidi 21 101 113 So sánh
CDM
B. Matuidi 20 100 110 So sánh
CDM
B. Matuidi 19 99 108 So sánh
CDM
B. Matuidi 16 92 101 So sánh
CAM
B. Matuidi 14 91 103 So sánh
CDM
B. Matuidi 14 85 92 So sánh
CDM
B. Matuidi 14 85 92 So sánh
CDM
B. Matuidi 14 84 96 So sánh
CDM
B. Matuidi 13 83 95 So sánh
GK
B. Matuidi 5 70 70 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

B. Matuidi 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của B. Matuidi 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, B. Matuidi 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.