Warriors of Glory

B. Matuidi

CB 119
RW 119
WG France 9.4.1987 (39) 29 180cm 75kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ B. Matuidi
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 115
Sút bóng 104
Chuyền bóng 114
Rê bóng 118
Phòng thủ 117
Thể chất 115
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 111 114 115 116 116 118 118 117 116 116 38
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 118 117 116 116 38
Tốc độ 115
Tăng tốc 115
Dứt điểm 99
Lực sút 113
Sút xa 108
Chọn vị trí 119
Vô lê 101
Penalty 96
Chuyền ngắn 122
Tầm nhìn 115
Tạt bóng 108
Chuyền dài 118
Đá phạt 95
Sút xoáy 105
Rê bóng 118
Giữ bóng 120
Khéo léo 115
Thăng bằng 120
Phản ứng 118
Kèm người 118
Lấy bóng 122
Cắt bóng 118
Đánh đầu 100
Xoạc bóng 116
Sức mạnh 113
Thể lực 119
Quyết đoán 120
Nhảy 110
Bình tĩnh 119
TM đổ người 27
TM bắt bóng 29
TM phát bóng 27
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 31
3417
Chỉ số ẩn: › Nỗ lực đến cùng › Chuyền dài ( AI ) › Cứng như thép
Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020 - 2022 Inter Miami CF
2017 - 2020 Juventus
2011 - 2017 Paris Saint-Germain
2007 - 2011 AS Saint-Étienne
2004 - 2007 ESTAC Troyes
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
B. Matuidi 29 117 120 So sánh
CM
B. Matuidi 28 116 123 So sánh
CM
B. Matuidi 26 111 117 So sánh
CDM
B. Matuidi 22 103 109 So sánh
CM
B. Matuidi 21 101 113 So sánh
CDM
B. Matuidi 20 100 110 So sánh
CDM
B. Matuidi 19 99 108 So sánh
CDM
B. Matuidi 16 92 101 So sánh
CAM
B. Matuidi 14 91 103 So sánh
CDM
B. Matuidi 14 85 92 So sánh
CDM
B. Matuidi 14 85 92 So sánh
CDM
B. Matuidi 14 84 96 So sánh
CDM
B. Matuidi 13 83 93 So sánh
CDM
B. Matuidi 13 83 95 So sánh
GK
B. Matuidi 5 70 70 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

B. Matuidi WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của B. Matuidi WG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, B. Matuidi WG thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.