B. Matuidi
Nỗ lực đến cùng
Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2020 - 2022 | Inter Miami CF |
| 2017 - 2020 | Juventus |
| 2011 - 2017 | Paris Saint-Germain |
| 2007 - 2011 | AS Saint-Étienne |
| 2004 - 2007 | ESTAC Troyes |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
B. Matuidi | 29 | 117 | 120 |
|
|
CM
|
B. Matuidi | 28 | 116 | 123 |
|
|
CM
|
B. Matuidi | 26 | 111 | 117 |
|
|
CDM
|
B. Matuidi | 22 | 103 | 109 |
|
|
CM
|
B. Matuidi | 21 | 101 | 113 |
|
|
CDM
|
B. Matuidi | 20 | 100 | 110 |
|
|
CDM
|
B. Matuidi | 19 | 99 | 108 |
|
|
CDM
|
B. Matuidi | 16 | 92 | 101 |
|
|
CAM
|
B. Matuidi | 14 | 91 | 103 |
|
|
CDM
|
B. Matuidi | 14 | 85 | 92 |
|
|
CDM
|
B. Matuidi | 14 | 85 | 92 |
|
|
CDM
|
B. Matuidi | 14 | 84 | 96 |
|
|
CDM
|
B. Matuidi | 13 | 83 | 93 |
|
|
CDM
|
B. Matuidi | 13 | 83 | 95 |
|
|
GK
|
B. Matuidi | 5 | 70 | 70 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
B. Matuidi WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của B. Matuidi WG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, B. Matuidi WG thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
B. Matuidi
B. Matuidi
B. Matuidi
B. Matuidi
B. Matuidi
B. Matuidi
B. Matuidi
B. Matuidi
B. Matuidi
B. Matuidi
B. Matuidi
B. Matuidi
B. Matuidi
B. Matuidi
B. Matuidi