Warriors of Glory

Casillas

CM 123
CAM 123
WG Spain 20.5.1981 (45) 28 185cm 80kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ Casillas
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 123
Sút bóng 123
Chuyền bóng 110
Rê bóng 125
Phòng thủ 97
Thể chất 125
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
122 66 69 69 70 71 70 69 70 70 68 122
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
70 69 70 70 68 122
Tốc độ 93
Tăng tốc 103
Dứt điểm 46
Lực sút 68
Sút xa 40
Chọn vị trí 53
Vô lê 55
Penalty 58
Chuyền ngắn 65
Tầm nhìn 88
Tạt bóng 53
Chuyền dài 63
Đá phạt 53
Sút xoáy 58
Rê bóng 59
Giữ bóng 63
Khéo léo 109
Thăng bằng 99
Phản ứng 120
Kèm người 58
Lấy bóng 54
Cắt bóng 63
Đánh đầu 49
Xoạc bóng 56
Sức mạnh 102
Thể lực 89
Quyết đoán 68
Nhảy 114
Bình tĩnh 113
TM đổ người 123
TM bắt bóng 123
TM phát bóng 110
TM phản xạ 125
TM chọn vị trí 125
2718
Chỉ số ẩn: › Người không phổi › TM đối mặt › TM ném xa › TM đấm bóng › Lãnh đạo (Hidden)
Người không phổi

Người không phổi

Khi tăng tốc, thể lực tiêu hao ít hơn và việc giảm chỉ số do cạn thể lực cũng ít hơn.

TM đối mặt

TM đối mặt

Tăng khả năng phản xạ và khép góc của thủ môn trong các pha 1vs1 với tiền đạo.

TM ném xa

TM ném xa

Thủ môn ném bóng bằng tay (phím A) với lực rất mạnh và chính xác để phản công nhanh.

TM đấm bóng

TM đấm bóng

Thủ môn ưu tiên đấm bóng giải nguy an toàn thay vì cố gắng bắt dính khi tranh chấp.

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2015 - 2020 FC Porto
1999 - 2015 Real Madrid
1998 - 1999 Real Madrid C
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
Casillas 27 122 93 So sánh
GK
Casillas 26 118 86 So sánh
GK
Casillas 25 118 86 So sánh
GK
Casillas 24 115 84 So sánh
GK
Casillas 24 114 83 So sánh
GK
Casillas 23 113 83 So sánh
GK
Casillas 23 113 82 So sánh
GK
Casillas 23 112 81 So sánh
GK
Casillas 22 112 80 So sánh
GK
Casillas 22 111 76 So sánh
GK
Casillas 22 111 78 So sánh
GK
Casillas 21 108 72 So sánh
GK
Casillas 20 107 70 So sánh
GK
Casillas 19 104 52 So sánh
GK
Casillas 14 91 49 So sánh
GK
Casillas 13 83 44 So sánh
GK
Casillas 10 81 46 So sánh
CM
Casillas 6 74 39 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Casillas WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Casillas WG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Casillas WG thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.