ICON

B. Cha

ST 111
CF 109
ICON Korea 22.5.1953 (73) 27 179cm 78kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ B. Cha
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 118
Sút bóng 114
Chuyền bóng 99
Rê bóng 109
Phòng thủ 75
Thể chất 113
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 111 109 109 106 108 100 91 94 92 89 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100 91 94 92 89 32
Tốc độ 119
Tăng tốc 118
Dứt điểm 116
Lực sút 116
Sút xa 113
Chọn vị trí 110
Vô lê 105
Penalty 108
Chuyền ngắn 98
Tầm nhìn 96
Tạt bóng 104
Chuyền dài 98
Đá phạt 103
Sút xoáy 107
Rê bóng 110
Giữ bóng 108
Khéo léo 109
Thăng bằng 117
Phản ứng 110
Kèm người 73
Lấy bóng 70
Cắt bóng 68
Đánh đầu 113
Xoạc bóng 73
Sức mạnh 111
Thể lực 117
Quyết đoán 113
Nhảy 116
Bình tĩnh 107
TM đổ người 22
TM bắt bóng 27
TM phát bóng 23
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 21
3141
Chỉ số ẩn: › Cứng như thép › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Đánh đầu mạnh › Qua người ( AI )
Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1983~1989 Bayer 04 Leverkusen
1979~1979 공군 축구단
1979~1983 Eintracht Frankfurt
1978~1979 SV Darmstadt 98
1976~1976 서울신탁은행
1976~1978 공군 축구단
1976~1979 공군 축구단
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
B. Cha 32 121 127 So sánh
ST
B. Cha 31 119 123 So sánh
ST
B. Cha 30 118 123 So sánh
RW
B. Cha 25 108 115 So sánh
RW
B. Cha 20 98 106 So sánh
ST
B. Cha 20 96 97 So sánh
CF
B. Cha 17 89 93 So sánh
RW
B. Cha 16 84 89 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

B. Cha ICON có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của B. Cha ICON được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, B. Cha ICON thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.