ICON The Moment

B. Cha

ST 121
ICONTM Korea 22.5.1953 (73) 32 179cm 78kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ B. Cha
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 128
Sút bóng 124
Chuyền bóng 109
Rê bóng 118
Phòng thủ 85
Thể chất 123
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 121 119 119 116 117 111 101 104 102 99 44
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 101 104 102 99 44
Tốc độ 128
Tăng tốc 128
Dứt điểm 126
Lực sút 125
Sút xa 125
Chọn vị trí 123
Vô lê 118
Penalty 117
Chuyền ngắn 107
Tầm nhìn 106
Tạt bóng 115
Chuyền dài 107
Đá phạt 112
Sút xoáy 120
Rê bóng 118
Giữ bóng 118
Khéo léo 121
Thăng bằng 128
Phản ứng 121
Kèm người 82
Lấy bóng 82
Cắt bóng 82
Đánh đầu 121
Xoạc bóng 80
Sức mạnh 120
Thể lực 127
Quyết đoán 125
Nhảy 126
Bình tĩnh 121
TM đổ người 34
TM bắt bóng 37
TM phát bóng 34
TM phản xạ 34
TM chọn vị trí 35
3503
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Đánh đầu mạnh › Sút xa ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI ) › Cứng như thép › Nỗ lực đến cùng
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1983~1989 Bayer 04 Leverkusen
1979~1979 공군 축구단
1979~1983 Eintracht Frankfurt
1978~1979 SV Darmstadt 98
1976~1976 서울신탁은행
1976~1978 공군 축구단
1976~1979 공군 축구단
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
B. Cha 31 119 123 So sánh
ST
B. Cha 30 118 123 So sánh
ST
B. Cha 27 111 117 So sánh
RW
B. Cha 25 108 115 So sánh
RW
B. Cha 20 98 106 So sánh
ST
B. Cha 20 96 97 So sánh
CF
B. Cha 17 89 93 So sánh
RW
B. Cha 16 84 89 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

B. Cha ICONTM có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của B. Cha ICONTM được đánh giá là sút rất ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, B. Cha ICONTM thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.