B. Cha
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Nỗ lực đến cùng
Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 1983~1989 |
|
| 1979~1979 | 공군 축구단 |
| 1979~1983 |
|
| 1978~1979 |
|
| 1976~1976 | 서울신탁은행 |
| 1976~1978 | 공군 축구단 |
| 1976~1979 | 공군 축구단 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
ST
|
B. Cha | 31 | 119 | 123 |
|
|
ST
|
B. Cha | 30 | 118 | 123 |
|
|
ST
|
B. Cha | 27 | 111 | 117 |
|
|
RW
|
B. Cha | 25 | 108 | 115 |
|
|
RW
|
B. Cha | 20 | 98 | 106 |
|
|
ST
|
B. Cha | 20 | 96 | 97 |
|
|
CF
|
B. Cha | 17 | 89 | 93 |
|
|
RW
|
B. Cha | 16 | 84 | 89 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
B. Cha ICONTM có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của B. Cha ICONTM được đánh giá là sút rất ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, B. Cha ICONTM thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
B. Cha
B. Cha
B. Cha
B. Cha
B. Cha
B. Cha
B. Cha
B. Cha