20 UEFA Champions League

C. Palmer

CAM 75
20UCL England 6.5.2002 (24) 8 180cm 70kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ C. Palmer
1
8
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 82
Sút bóng 68
Chuyền bóng 73
Rê bóng 77
Phòng thủ 63
Thể chất 67
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
75 71 74 74 75 74 72 69 70 69 66 20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
72 69 70 69 66 20
Tốc độ 85
Tăng tốc 80
Dứt điểm 66
Lực sút 81
Sút xa 62
Chọn vị trí 70
Vô lê 64
Penalty 65
Chuyền ngắn 79
Tầm nhìn 77
Tạt bóng 68
Chuyền dài 67
Đá phạt 69
Sút xoáy 71
Rê bóng 74
Giữ bóng 78
Khéo léo 92
Thăng bằng 86
Phản ứng 75
Kèm người 64
Lấy bóng 68
Cắt bóng 59
Đánh đầu 56
Xoạc bóng 67
Sức mạnh 67
Thể lực 67
Quyết đoán 70
Nhảy 73
Bình tĩnh 73
TM đổ người 18
TM bắt bóng 12
TM phát bóng 12
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 11
2141
Chỉ số ẩn: Đang cập nhật
✦

Đang cập nhật

Chưa có dữ liệu chỉ số ẩn.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Chelsea
2020~ Manchester City
2020~2023 Manchester City
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
C. Palmer 30 120 120 So sánh
CAM
C. Palmer 30 120 117 So sánh
CAM
C. Palmer 30 119 121 So sánh
RW
C. Palmer 29 117 113 So sánh
RW
C. Palmer 25 109 108 So sánh
LM
C. Palmer 24 108 101 So sánh
CAM
C. Palmer 21 101 98 So sánh
LW
C. Palmer 20 99 93 So sánh
CAM
C. Palmer 18 98 93 So sánh
RW
C. Palmer 17 93 78 So sánh
CAM
C. Palmer 16 90 74 So sánh
CM
C. Palmer 5 81 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của C. Palmer 20UCL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, C. Palmer 20UCL thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của C. Palmer 20UCL được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.