25TS

C. Palmer

CAM 119
RW 119
25TS England 6.5.2002 (24) 30 185cm 76kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ C. Palmer
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 120
Sút bóng 118
Chuyền bóng 121
Rê bóng 118
Phòng thủ 79
Thể chất 104
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 116 119 119 119 119 115 100 102 98 90 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 100 102 98 90 34
Tốc độ 120
Tăng tốc 120
Dứt điểm 118
Lực sút 119
Sút xa 119
Chọn vị trí 122
Vô lê 108
Penalty 121
Chuyền ngắn 121
Tầm nhìn 123
Tạt bóng 120
Chuyền dài 121
Đá phạt 119
Sút xoáy 122
Rê bóng 120
Giữ bóng 116
Khéo léo 120
Thăng bằng 116
Phản ứng 119
Kèm người 77
Lấy bóng 82
Cắt bóng 74
Đánh đầu 99
Xoạc bóng 71
Sức mạnh 100
Thể lực 121
Quyết đoán 95
Nhảy 106
Bình tĩnh 121
TM đổ người 23
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 23
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 24
3328
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Thánh chuyền bóng › Chuyền dài ( AI ) › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Chelsea
2020~ Manchester City
2020~2023 Manchester City
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
C. Palmer 30 120 120 So sánh
CAM
C. Palmer 30 120 117 So sánh
RW
C. Palmer 29 117 113 So sánh
RW
C. Palmer 25 109 108 So sánh
LM
C. Palmer 24 108 101 So sánh
CAM
C. Palmer 21 101 98 So sánh
LW
C. Palmer 20 99 93 So sánh
CAM
C. Palmer 18 98 93 So sánh
RW
C. Palmer 17 93 78 So sánh
CAM
C. Palmer 16 90 74 So sánh
CM
C. Palmer 5 81 76 So sánh
CAM
C. Palmer 8 75 67 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của C. Palmer 25TS được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, C. Palmer 25TS thể hiện khả năng di chuyển thông minh. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của C. Palmer 25TS được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.