FAC

D. Muñoz

RWB 114
FAC Colombia 26.5.1996 (30) 26 181cm 73kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Muñoz
1
26
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 118
Sút bóng 101
Chuyền bóng 107
Rê bóng 112
Phòng thủ 112
Thể chất 112
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 109 111 111 110 112 110 112 114 114 112 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 112 114 114 112 28
Tốc độ 118
Tăng tốc 119
Dứt điểm 103
Lực sút 109
Sút xa 93
Chọn vị trí 113
Vô lê 100
Penalty 87
Chuyền ngắn 111
Tầm nhìn 110
Tạt bóng 112
Chuyền dài 101
Đá phạt 78
Sút xoáy 105
Rê bóng 112
Giữ bóng 113
Khéo léo 115
Thăng bằng 112
Phản ứng 115
Kèm người 112
Lấy bóng 115
Cắt bóng 112
Đánh đầu 110
Xoạc bóng 114
Sức mạnh 106
Thể lực 121
Quyết đoán 118
Nhảy 114
Bình tĩnh 110
TM đổ người 16
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 18
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 17
3245
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Cứng như thép
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024~ crystal palace
2020~2024 RC Genk
2019~2020
2017~2019 리오네그로 아길라스 도라다스
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RB
D. Muñoz 28 118 124 So sánh
ST
D. Muñoz 28 122 124 So sánh
CDM
D. Muñoz 26 115 120 So sánh
LB
D. Muñoz 5 75 81 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của D. Muñoz FAC thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của D. Muñoz FAC kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, D. Muñoz FAC xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.