19 Premium Live Spring

D. Lukébakio

CF 82
RW 82
19S Belgium 24.9.1997 (29) 13 187cm 77kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ D. Lukébakio
1
13
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 87
Sút bóng 78
Chuyền bóng 74
Rê bóng 83
Phòng thủ 40
Thể chất 67
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
79 79 81 81 79 80 73 58 63 59 51 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
73 58 63 59 51 27
Tốc độ 90
Tăng tốc 85
Dứt điểm 81
Lực sút 79
Sút xa 76
Chọn vị trí 82
Vô lê 71
Penalty 69
Chuyền ngắn 78
Tầm nhìn 74
Tạt bóng 73
Chuyền dài 67
Đá phạt 71
Sút xoáy 74
Rê bóng 85
Giữ bóng 83
Khéo léo 80
Thăng bằng 75
Phản ứng 80
Kèm người 40
Lấy bóng 38
Cắt bóng 36
Đánh đầu 61
Xoạc bóng 34
Sức mạnh 74
Thể lực 74
Quyết đoán 42
Nhảy 72
Bình tĩnh 81
TM đổ người 21
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 25
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 22
2135
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Cá nhân
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 SL Benfica
2023 - 2025 Sevilla FC
2022 - 2023 Hertha BSC
2021 - 2022 VfL Wolfsburg
2019 - 2021 Hertha BSC
2018 - 2019 Fortuna Düsseldorf
2018 - 2018 Watford
2018 - 2018 Sporting Charleroi
2017 - 2018 Sporting Charleroi
2016 - 2017 Toulouse FC II
2016 - 2017 Toulouse FC
2015 - 2016 RSC Anderlecht
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
D. Lukébakio 29 118 113 So sánh
LB
D. Lukébakio 22 111 101 So sánh
ST
D. Lukébakio 20 101 94 So sánh
LW
D. Lukébakio 7 75 67 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Lukébakio 19S có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Lukébakio 19S được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Lukébakio 19S thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.