25 Devoted Player

D. Lukébakio

RW 118
LW 118
25DP Belgium 24.9.1997 (29) 29 187cm 77kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ D. Lukébakio
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 121
Sút bóng 117
Chuyền bóng 114
Rê bóng 119
Phòng thủ 69
Thể chất 108
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 116 118 118 117 117 109 93 97 93 85 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109 93 97 93 85 32
Tốc độ 122
Tăng tốc 121
Dứt điểm 117
Lực sút 121
Sút xa 117
Chọn vị trí 119
Vô lê 115
Penalty 115
Chuyền ngắn 113
Tầm nhìn 119
Tạt bóng 120
Chuyền dài 103
Đá phạt 105
Sút xoáy 119
Rê bóng 123
Giữ bóng 116
Khéo léo 120
Thăng bằng 110
Phản ứng 121
Kèm người 68
Lấy bóng 66
Cắt bóng 63
Đánh đầu 105
Xoạc bóng 61
Sức mạnh 109
Thể lực 113
Quyết đoán 103
Nhảy 111
Bình tĩnh 119
TM đổ người 22
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 19
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 22
3240
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ SL Benfica
2023~ Sevilla FC
2023~2025 Sevilla FC
2022~2023 Hertha Berlin
2021~ VfL Wolfsburg
2021~2022 VfL Wolfsburg
2019~ Hertha Berlin
2019~2021 Hertha Berlin
2019~2023 Hertha Berlin
2018~2018 Charleroi
2018~2019 Fortuna Dusseldorf
2017~2018 Charleroi
2016~2017 툴루즈 FC II
2015~2016 Anderlecht
2015~2018 Anderlecht
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
D. Lukébakio 22 111 101 So sánh
ST
D. Lukébakio 20 101 94 So sánh
CF
D. Lukébakio 13 82 74 So sánh
LW
D. Lukébakio 7 75 67 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Lukébakio 25DP có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Lukébakio 25DP được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Lukébakio 25DP thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.