Competitor Of Continents

E. Skhiri

CDM 83
CM 79
COC tunisia 10.5.1995 (31) 13 185cm 69kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ E. Skhiri
1
13
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 73
Sút bóng 67
Chuyền bóng 77
Rê bóng 78
Phòng thủ 84
Thể chất 81
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83 71 74 74 76 75 79 83 81 81 82 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
79 83 81 81 82 21
Tốc độ 76
Tăng tốc 70
Dứt điểm 62
Lực sút 75
Sút xa 79
Chọn vị trí 56
Vô lê 60
Penalty 58
Chuyền ngắn 84
Tầm nhìn 77
Tạt bóng 71
Chuyền dài 79
Đá phạt 55
Sút xoáy 72
Rê bóng 79
Giữ bóng 80
Khéo léo 74
Thăng bằng 64
Phản ứng 83
Kèm người 86
Lấy bóng 85
Cắt bóng 92
Đánh đầu 73
Xoạc bóng 76
Sức mạnh 78
Thể lực 86
Quyết đoán 86
Nhảy 76
Bình tĩnh 76
TM đổ người 15
TM bắt bóng 14
TM phát bóng 8
TM phản xạ 14
TM chọn vị trí 14
2233
Chỉ số ẩn: Đang cập nhật
✦

Đang cập nhật

Chưa có dữ liệu chỉ số ẩn.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Eintracht Frankfurt
2019~ 1. FC Cologne
2019~2023 1. FC Cologne
2015~2019 Montpellier HSC
2014~2019 Montpellier HSC
2012~2016 몽펠리에 HSC II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
E. Skhiri 26 113 118 So sánh
CDM
E. Skhiri 25 110 117 So sánh
CDM
E. Skhiri 21 103 109 So sánh
RB
E. Skhiri 16 96 104 So sánh
RM
E. Skhiri 17 90 102 So sánh
ST
E. Skhiri 15 94 100 So sánh
CDM
E. Skhiri 14 84 88 So sánh
ST
E. Skhiri 13 91 96 So sánh
CAM
E. Skhiri 12 86 87 So sánh
CDM
E. Skhiri 8 75 78 So sánh
RB
E. Skhiri 7 77 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của E. Skhiri COC được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, E. Skhiri COC thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của E. Skhiri COC được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.