E. Cambiasso
Người không phổi
Khi tăng tốc, thể lực tiêu hao ít hơn và việc giảm chỉ số do cạn thể lực cũng ít hơn.
Thánh chuyền bóng
Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2015 - 2017 | Olympiacos FC |
| 2014 - 2015 | Leicester City |
| 2004 - 2014 | Lombardia FC |
| 2002 - 2004 | Real Madrid |
| 1996 - 2002 | Real Madrid C |
| 2001 - 2002 | River Plate |
| 1998 - 2001 | Club Atlético Independiente |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
E. Cambiasso | 29 | 118 | 119 |
|
|
CDM
|
E. Cambiasso | 28 | 117 | 120 |
|
|
CDM
|
E. Cambiasso | 27 | 114 | 119 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
E. Cambiasso UC có xu hướng Chạy chỗ ở mức tròn vai, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của E. Cambiasso UC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, E. Cambiasso UC thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
E. Cambiasso
E. Cambiasso
E. Cambiasso