Warriors of Glory

E. Cambiasso

CM 118
LM 117
WG Argentina 18.8.1980 (46) 29 177cm 78kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ E. Cambiasso
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 110
Sút bóng 108
Chuyền bóng 114
Rê bóng 114
Phòng thủ 113
Thể chất 112
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 111 113 114 115 114 118 117 115 114 113 38
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 117 115 114 113 38
Tốc độ 112
Tăng tốc 109
Dứt điểm 100
Lực sút 118
Sút xa 118
Chọn vị trí 121
Vô lê 113
Penalty 98
Chuyền ngắn 122
Tầm nhìn 113
Tạt bóng 103
Chuyền dài 118
Đá phạt 100
Sút xoáy 108
Rê bóng 110
Giữ bóng 121
Khéo léo 109
Thăng bằng 120
Phản ứng 120
Kèm người 113
Lấy bóng 118
Cắt bóng 120
Đánh đầu 93
Xoạc bóng 111
Sức mạnh 108
Thể lực 119
Quyết đoán 118
Nhảy 99
Bình tĩnh 121
TM đổ người 28
TM bắt bóng 29
TM phát bóng 31
TM phản xạ 27
TM chọn vị trí 28
3396
Chỉ số ẩn: Đang cập nhật
✦

Đang cập nhật

Chưa có dữ liệu chỉ số ẩn.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2015 - 2017 Olympiacos FC
2014 - 2015 Leicester City
2004 - 2014 Lombardia FC
2002 - 2004 Real Madrid
1996 - 2002 Real Madrid C
2001 - 2002 River Plate
1998 - 2001 Club Atlético Independiente
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RM
E. Cambiasso 31 124 128 So sánh
CDM
E. Cambiasso 28 117 120 So sánh
CDM
E. Cambiasso 27 114 119 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

E. Cambiasso WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của E. Cambiasso WG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, E. Cambiasso WG thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.