21 UEFA Champions League

E. Capoue

CDM 105
CM 104
21UCL France 11.7.1988 (38) 21 190cm 80kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ E. Capoue
1
21
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 91
Sút bóng 101
Chuyền bóng 103
Rê bóng 98
Phòng thủ 105
Thể chất 105
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 102 100 101 101 101 104 105 102 102 104 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104 105 102 102 104 28
Tốc độ 95
Tăng tốc 88
Dứt điểm 104
Lực sút 105
Sút xa 99
Chọn vị trí 104
Vô lê 97
Penalty 82
Chuyền ngắn 107
Tầm nhìn 102
Tạt bóng 97
Chuyền dài 109
Đá phạt 99
Sút xoáy 97
Rê bóng 100
Giữ bóng 103
Khéo léo 77
Thăng bằng 86
Phản ứng 103
Kèm người 106
Lấy bóng 106
Cắt bóng 109
Đánh đầu 104
Xoạc bóng 101
Sức mạnh 106
Thể lực 107
Quyết đoán 104
Nhảy 102
Bình tĩnh 102
TM đổ người 20
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 19
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 20
2999
Chỉ số ẩn: › Xoạc bóng ( AI ) › Chuyền dài ( AI )
Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021~ Villarreal CF
2021~2024 Villarreal CF
2015~2021 Watford
2013~2015 Tottenham Hotspur
2007~2013 Toulouse FC
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
E. Capoue 22 105 109 So sánh
CAM
E. Capoue 17 94 92 So sánh
ST
E. Capoue 15 94 89 So sánh
ST
E. Capoue 13 84 81 So sánh
CAM
E. Capoue 13 85 81 So sánh
CAM
E. Capoue 11 84 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của E. Capoue 21UCL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, E. Capoue 21UCL thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của E. Capoue 21UCL được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.