22 Premium Live

E. Capoue

ST 94
RM 90
22PL France 11.7.1988 (38) 15 190cm 80kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ E. Capoue
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 65
Sút bóng 84
Chuyền bóng 87
Rê bóng 85
Phòng thủ 88
Thể chất 88
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89 84 83 85 86 84 89 89 86 85 87 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89 89 86 85 87 35
Tốc độ 65
Tăng tốc 67
Dứt điểm 83
Lực sút 90
Sút xa 85
Chọn vị trí 86
Vô lê 80
Penalty 67
Chuyền ngắn 92
Tầm nhìn 89
Tạt bóng 80
Chuyền dài 89
Đá phạt 82
Sút xoáy 80
Rê bóng 88
Giữ bóng 90
Khéo léo 62
Thăng bằng 75
Phản ứng 90
Kèm người 87
Lấy bóng 89
Cắt bóng 93
Đánh đầu 83
Xoạc bóng 86
Sức mạnh 90
Thể lực 89
Quyết đoán 85
Nhảy 84
Bình tĩnh 86
TM đổ người 29
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 28
TM phản xạ 29
TM chọn vị trí 31
2557
Chỉ số ẩn: › Sút xa ( AI )
Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021 - 2024 Villarreal CF
2015 - 2021 Watford
2013 - 2015 Tottenham Hotspur
2007 - 2013 Toulouse FC
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
E. Capoue 22 105 109 So sánh
CDM
E. Capoue 21 105 107 So sánh
CAM
E. Capoue 17 94 92 So sánh
ST
E. Capoue 13 84 81 So sánh
CAM
E. Capoue 13 85 81 So sánh
CAM
E. Capoue 11 84 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

E. Capoue 22PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của E. Capoue 22PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, E. Capoue 22PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.