Competitor Of Continents
Fernandinho
CDM
84
CM
82
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
71
Sút bóng
72
Chuyền bóng
78
Rê bóng
80
Phòng thủ
80
Thể chất
84
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84
74
76
77
79
77
82
84
81
80
80
18
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82
84
81
80
80
18
Tốc độ
69
Tăng tốc
75
Dứt điểm
67
Lực sút
82
Sút xa
77
Chọn vị trí
70
Vô lê
74
Penalty
61
Chuyền ngắn
87
Tầm nhìn
78
Tạt bóng
68
Chuyền dài
80
Đá phạt
72
Sút xoáy
70
Rê bóng
76
Giữ bóng
86
Khéo léo
78
Thăng bằng
86
Phản ứng
85
Kèm người
82
Lấy bóng
83
Cắt bóng
88
Đánh đầu
61
Xoạc bóng
76
Sức mạnh
82
Thể lực
91
Quyết đoán
86
Nhảy
78
Bình tĩnh
85
TM đổ người
12
TM bắt bóng
11
TM phát bóng
5
TM phản xạ
7
TM chọn vị trí
13
2301
Chỉ số ẩn:
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Chưa có dữ liệu chỉ số ẩn.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2022~ | 아틀레티쿠 파렌세 |
| 2013~ |
|
| 2013~2022 |
|
| 2005~2013 |
|
| 2002~2005 | 아틀레티쿠 파렌세 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CDM
|
Fernandinho | 23 | 105 | 110 |
|
|
CDM
|
Fernandinho | 21 | 102 | 109 |
|
|
CDM
|
Fernandinho | 19 | 98 | 101 |
|
|
CDM
|
Fernandinho | 19 | 98 | 99 |
|
|
CDM
|
Fernandinho | 18 | 96 | 105 |
|
|
CDM
|
Fernandinho | 17 | 93 | 97 |
|
|
CDM
|
Fernandinho | 16 | 91 | 99 |
|
|
CDM
|
Fernandinho | 15 | 89 | 92 |
|
|
CB
|
Fernandinho | 15 | 88 | 74 |
|
|
CDM
|
Fernandinho | 15 | 87 | 83 |
|
|
CDM
|
Fernandinho | 15 | 86 | 82 |
|
|
CDM
|
Fernandinho | 14 | 84 | 87 |
|
|
CDM
|
Fernandinho | 14 | 84 | 86 |
|
|
CM
|
Fernandinho | 14 | 85 | 84 |
|
|
CAM
|
Fei Nanduo | 13 | 83 | 79 |
|
|
CF
|
Fernandinho | 14 | 84 | 80 |
|
|
CDM
|
Fernandinho | 7 | 73 | 58 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của Fernandinho COC được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, Fernandinho COC thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của Fernandinho COC được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
Fernandinho
Fernandinho
Fernandinho
Fernandinho
Fernandinho
Fernandinho
Fernandinho
Fernandinho
Fernandinho
Fernandinho
Fernandinho
Fernandinho
Fernandinho
Fernandinho
Fei Nanduo
Fernandinho
Fernandinho