Tournament Best

Fernandinho

CDM 84
CM 82
TB Brazil 4.5.1985 (41) 14 179cm 67kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Fernandinho
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 71
Sút bóng 75
Chuyền bóng 79
Rê bóng 81
Phòng thủ 82
Thể chất 82
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 76 77 78 79 78 82 84 81 81 82 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82 84 81 81 82 21
Tốc độ 71
Tăng tốc 73
Dứt điểm 71
Lực sút 85
Sút xa 80
Chọn vị trí 72
Vô lê 76
Penalty 63
Chuyền ngắn 87
Tầm nhìn 77
Tạt bóng 70
Chuyền dài 82
Đá phạt 74
Sút xoáy 72
Rê bóng 79
Giữ bóng 84
Khéo léo 79
Thăng bằng 82
Phản ứng 87
Kèm người 81
Lấy bóng 87
Cắt bóng 89
Đánh đầu 63
Xoạc bóng 80
Sức mạnh 79
Thể lực 86
Quyết đoán 89
Nhảy 80
Bình tĩnh 80
TM đổ người 15
TM bắt bóng 14
TM phát bóng 8
TM phản xạ 10
TM chọn vị trí 16
2341
Chỉ số ẩn: Đang cập nhật
✦

Đang cập nhật

Chưa có dữ liệu chỉ số ẩn.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022~ 아틀레티쿠 파렌세
2013~ Manchester City
2013~2022 Manchester City
2005~2013 Shakhtar Donetsk
2002~2005 아틀레티쿠 파렌세
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
Fernandinho 23 105 110 So sánh
CDM
Fernandinho 21 102 109 So sánh
CDM
Fernandinho 19 98 101 So sánh
CDM
Fernandinho 19 98 99 So sánh
CDM
Fernandinho 18 96 105 So sánh
CDM
Fernandinho 17 93 97 So sánh
CDM
Fernandinho 16 91 99 So sánh
CDM
Fernandinho 15 89 92 So sánh
CB
Fernandinho 15 88 74 So sánh
CDM
Fernandinho 15 87 83 So sánh
CDM
Fernandinho 15 86 82 So sánh
CDM
Fernandinho 14 84 91 So sánh
CDM
Fernandinho 14 84 87 So sánh
CM
Fernandinho 14 85 84 So sánh
CAM
Fei Nanduo 13 83 79 So sánh
CF
Fernandinho 14 84 80 So sánh
CDM
Fernandinho 7 73 58 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Fernandinho TB được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Fernandinho TB thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Fernandinho TB được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.