Warriors of Glory

F. Beckenbauer

ST 123
CM 123
WG Germany 11.9.1945 (81) 32 181cm 75kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. Beckenbauer
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 124
Sút bóng 112
Chuyền bóng 123
Rê bóng 121
Phòng thủ 124
Thể chất 121
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 117 119 119 121 120 123 123 122 122 123 36
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 123 122 122 123 36
Tốc độ 124
Tăng tốc 124
Dứt điểm 103
Lực sút 124
Sút xa 123
Chọn vị trí 113
Vô lê 108
Penalty 108
Chuyền ngắn 125
Tầm nhìn 125
Tạt bóng 114
Chuyền dài 129
Đá phạt 123
Sút xoáy 126
Rê bóng 123
Giữ bóng 120
Khéo léo 121
Thăng bằng 120
Phản ứng 123
Kèm người 125
Lấy bóng 123
Cắt bóng 125
Đánh đầu 121
Xoạc bóng 125
Sức mạnh 120
Thể lực 124
Quyết đoán 118
Nhảy 128
Bình tĩnh 129
TM đổ người 26
TM bắt bóng 26
TM phát bóng 28
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 25
3647
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Thánh chuyền bóng › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Lãnh đạo (Hidden) › Cứng như thép
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1983 - 1983 New York Cosmos
1980 - 1982 Hamburger SV
1977 - 1980 New York Cosmos
1964 - 1977 FC Bayern München
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
F. Beckenbauer 33 126 126 So sánh
CB
F. Beckenbauer 31 121 120 So sánh
ST
F. Beckenbauer 31 122 121 So sánh
CB
F. Beckenbauer 31 120 119 So sánh
CB
F. Beckenbauer 30 118 118 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

F. Beckenbauer WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của F. Beckenbauer WG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, F. Beckenbauer WG thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.