24 Premium Live

Guruzeta

LW 95
CAM 95
24PLA Spain 12.9.1996 (30) 17 188cm 80kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Guruzeta
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 90
Sút bóng 93
Chuyền bóng 87
Rê bóng 93
Phòng thủ 61
Thể chất 94
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94 94 92 93 92 91 87 77 78 76 74 39
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 77 78 76 74 39
Tốc độ 90
Tăng tốc 90
Dứt điểm 96
Lực sút 96
Sút xa 88
Chọn vị trí 94
Vô lê 95
Penalty 87
Chuyền ngắn 93
Tầm nhìn 89
Tạt bóng 85
Chuyền dài 79
Đá phạt 70
Sút xoáy 88
Rê bóng 93
Giữ bóng 96
Khéo léo 92
Thăng bằng 88
Phản ứng 94
Kèm người 61
Lấy bóng 55
Cắt bóng 56
Đánh đầu 95
Xoạc bóng 56
Sức mạnh 96
Thể lực 95
Quyết đoán 88
Nhảy 103
Bình tĩnh 90
TM đổ người 34
TM bắt bóng 36
TM phát bóng 33
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 32
2661
Chỉ số ẩn: › Sút và tạt má ngoài › Tinh tế
Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 Athletic Club
2021 - 2022
2020 - 2021
2018 - 2020 Athletic Club
2015 - 2020
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
Guruzeta 27 114 112 So sánh
ST
Guruzeta 26 112 111 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Guruzeta 24PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Guruzeta 24PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Guruzeta 24PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.