25 LIVE

H. Elliott

LM 72
LW 71
25 LIVE England 4.4.2003 (23) 6 168cm 64kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ H. Elliott
1
6
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 66
Sút bóng 65
Chuyền bóng 70
Rê bóng 75
Phòng thủ 49
Thể chất 46
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
71 63 71 70 71 70 69 60 62 59 50 17
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
69 60 62 59 50 17
Tốc độ 64
Tăng tốc 70
Dứt điểm 59
Lực sút 72
Sút xa 74
Chọn vị trí 74
Vô lê 58
Penalty 55
Chuyền ngắn 73
Tầm nhìn 74
Tạt bóng 71
Chuyền dài 67
Đá phạt 58
Sút xoáy 66
Rê bóng 75
Giữ bóng 73
Khéo léo 83
Thăng bằng 83
Phản ứng 69
Kèm người 49
Lấy bóng 54
Cắt bóng 51
Đánh đầu 38
Xoạc bóng 45
Sức mạnh 33
Thể lực 67
Quyết đoán 57
Nhảy 45
Bình tĩnh 72
TM đổ người 11
TM bắt bóng 11
TM phát bóng 8
TM phản xạ 9
TM chọn vị trí 15
1883
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Aston Villa
2021 - 2025 Liverpool
2020 - 2021 Blackburn Rovers
2019 - 2020 Liverpool
2018 - 2019 Fulham
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
H. Elliott 22 105 101 So sánh
RW
H. Elliott 22 105 100 So sánh
CAM
H. Elliott 21 102 97 So sánh
RW
H. Elliott 9 74 67 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Elliott 25 LIVE có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Elliott 25 LIVE được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Elliott 25 LIVE thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.