26 FCO Superchampions League

H. Crespo

LW 119
ST 118
26FSL Argentina 5.7.1975 (51) 31 184cm 78kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ H. Crespo
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 119
Sút bóng 120
Chuyền bóng 102
Rê bóng 114
Phòng thủ 65
Thể chất 109
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 118 114 115 112 112 103 87 92 89 83 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 87 92 89 83 31
Tốc độ 119
Tăng tốc 121
Dứt điểm 123
Lực sút 119
Sút xa 115
Chọn vị trí 121
Vô lê 118
Penalty 119
Chuyền ngắn 106
Tầm nhìn 104
Tạt bóng 103
Chuyền dài 88
Đá phạt 98
Sút xoáy 119
Rê bóng 113
Giữ bóng 115
Khéo léo 118
Thăng bằng 118
Phản ứng 119
Kèm người 57
Lấy bóng 60
Cắt bóng 62
Đánh đầu 121
Xoạc bóng 57
Sức mạnh 112
Thể lực 115
Quyết đoán 95
Nhảy 120
Bình tĩnh 120
TM đổ người 19
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 21
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 22
3178
Chỉ số ẩn: › Sát thủ băng cắt › Đánh đầu mạnh › Sút xoáy
Sát thủ băng cắt

Sát thủ băng cắt

Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2010 - 2012 Parma
2009 - 2010 Genoa
2008 - 2009 Lombardia FC
2003 - 2008 Chelsea
2006 - 2008 Lombardia FC
2004 - 2005 Milano FC
2002 - 2003 Lombardia FC
2000 - 2002 Latium
1996 - 2000 Parma
1993 - 1996 River Plate
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
H. Crespo 34 135 128 So sánh
ST
H. Crespo 31 120 119 So sánh
LB
H. Crespo 31 120 117 So sánh
ST
H. Crespo 31 118 115 So sánh
ST
H. Crespo 30 117 112 So sánh
ST
H. Crespo 29 115 112 So sánh
ST
H. Crespo 28 112 110 So sánh
ST
H. Crespo 28 112 106 So sánh
ST
H. Crespo 28 112 109 So sánh
ST
H. Crespo 26 110 103 So sánh
ST
H. Crespo 25 107 103 So sánh
ST
H. Crespo 24 105 98 So sánh
ST
H. Crespo 23 104 93 So sánh
ST
H. Crespo 22 101 95 So sánh
ST
H. Crespo 20 97 90 So sánh
ST
H. Crespo 20 96 85 So sánh
ST
H. Crespo 18 93 84 So sánh
ST
H. Crespo 19 92 85 So sánh
ST
H. Crespo 18 91 83 So sánh
ST
H. Crespo 18 87 79 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Crespo 26FSL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Crespo 26FSL được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Crespo 26FSL thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.