H. Sánchez
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 1997~1998 | 아틀레티코 셀라야 |
| 1996~1997 | 댈러스 번 |
| 1995~1996 | FC 린츠 |
| 1994~1995 | 아틀란테 |
| 1993~1994 |
|
| 1992~1993 |
|
| 1985~1992 |
|
| 1981~1985 |
|
| 1979~1980 | 샌디에고 사커스 |
| 1979~1981 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
ST
|
H. Sánchez | 32 | 122 | 119 |
|
|
ST
|
H. Sánchez | 30 | 118 | 113 |
|
|
ST
|
H. Sánchez | 30 | 117 | 111 |
|
|
RW
|
H. Sánchez | 30 | 118 | 117 |
|
|
ST
|
H. Sánchez | 28 | 113 | 107 |
|
|
ST
|
H. Sánchez | 26 | 112 | 105 |
|
|
ST
|
H. Sánchez | 26 | 109 | 105 |
|
|
ST
|
H. Sánchez | 25 | 108 | 106 |
|
|
ST
|
H. Sánchez | 24 | 105 | 100 |
|
|
ST
|
H. Sánchez | 23 | 102 | 98 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
H. Sánchez UT có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của H. Sánchez UT được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, H. Sánchez UT thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
H. Sánchez
H. Sánchez
H. Sánchez
H. Sánchez
H. Sánchez
H. Sánchez
H. Sánchez
H. Sánchez
H. Sánchez
H. Sánchez