22 UEFA Champions League

João Mário

RB 90
22UCL Portugal 3.1.2000 (26) 24 179cm 66kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ João Mário
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 96
Sút bóng 76
Chuyền bóng 84
Rê bóng 90
Phòng thủ 88
Thể chất 86
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 85 87 86 87 88 87 88 90 90 87 23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 88 90 90 87 23
Tốc độ 96
Tăng tốc 97
Dứt điểm 71
Lực sút 87
Sút xa 78
Chọn vị trí 87
Vô lê 72
Penalty 70
Chuyền ngắn 91
Tầm nhìn 82
Tạt bóng 88
Chuyền dài 80
Đá phạt 55
Sút xoáy 81
Rê bóng 90
Giữ bóng 89
Khéo léo 96
Thăng bằng 93
Phản ứng 92
Kèm người 86
Lấy bóng 91
Cắt bóng 90
Đánh đầu 87
Xoạc bóng 88
Sức mạnh 83
Thể lực 98
Quyết đoán 81
Nhảy 84
Bình tĩnh 83
TM đổ người 14
TM bắt bóng 13
TM phát bóng 16
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 15
2541
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI )
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Juventus F.C
2020~ FC Porto
2020~2025 FC Porto
2018~ FC Porto
2018~2021 FC 포르투 B
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RM
João Mário 25 109 110 So sánh
RB
João Mário 23 107 108 So sánh
CM
João Mário 22 103 103 So sánh
CM
João Mário 21 100 104 So sánh
CM
João Mário 19 100 99 So sánh
CAM
João Mário 16 89 85 So sánh
RM
João Mário 15 85 88 So sánh
CAM
João Mário 14 94 90 So sánh
CAM
João Mário 12 80 82 So sánh
CB
João Mário 12 82 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của João Mário 22UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của João Mário 22UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, João Mário 22UCL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.