22 UEFA Champions League
João Mário
RB
90
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
96
Sút bóng
76
Chuyền bóng
84
Rê bóng
90
Phòng thủ
88
Thể chất
86
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90
85
87
86
87
88
87
88
90
90
87
23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87
88
90
90
87
23
Tốc độ
96
Tăng tốc
97
Dứt điểm
71
Lực sút
87
Sút xa
78
Chọn vị trí
87
Vô lê
72
Penalty
70
Chuyền ngắn
91
Tầm nhìn
82
Tạt bóng
88
Chuyền dài
80
Đá phạt
55
Sút xoáy
81
Rê bóng
90
Giữ bóng
89
Khéo léo
96
Thăng bằng
93
Phản ứng
92
Kèm người
86
Lấy bóng
91
Cắt bóng
90
Đánh đầu
87
Xoạc bóng
88
Sức mạnh
83
Thể lực
98
Quyết đoán
81
Nhảy
84
Bình tĩnh
83
TM đổ người
14
TM bắt bóng
13
TM phát bóng
16
TM phản xạ
17
TM chọn vị trí
15
2541
Chỉ số ẩn:
› Ma tốc độ ( AI )
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2025~ |
|
| 2020~ |
|
| 2020~2025 |
|
| 2018~ |
|
| 2018~2021 | FC 포르투 B |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
RM
|
João Mário | 25 | 109 | 110 |
|
|
RB
|
João Mário | 23 | 107 | 108 |
|
|
CM
|
João Mário | 22 | 103 | 103 |
|
|
CM
|
João Mário | 21 | 100 | 104 |
|
|
CM
|
João Mário | 19 | 100 | 99 |
|
|
CAM
|
João Mário | 16 | 89 | 85 |
|
|
RM
|
João Mário | 15 | 85 | 88 |
|
|
CAM
|
João Mário | 14 | 94 | 90 |
|
|
CAM
|
João Mário | 12 | 80 | 82 |
|
|
CB
|
João Mário | 12 | 82 | 80 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của João Mário 22UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của João Mário 22UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, João Mário 22UCL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
João Mário
João Mário
João Mário
João Mário
João Mário
João Mário
João Mário
João Mário
João Mário
João Mário