23 UEFA Champions League

João Mário

RB 107
23UCL Portugal 3.1.2000 (26) 23 179cm 66kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ João Mário
1
23
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 109
Sút bóng 87
Chuyền bóng 104
Rê bóng 107
Phòng thủ 105
Thể chất 102
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107 98 104 103 104 106 105 106 107 107 103 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 106 107 107 103 27
Tốc độ 108
Tăng tốc 112
Dứt điểm 80
Lực sút 97
Sút xa 90
Chọn vị trí 111
Vô lê 89
Penalty 81
Chuyền ngắn 107
Tầm nhìn 103
Tạt bóng 110
Chuyền dài 102
Đá phạt 71
Sút xoáy 107
Rê bóng 109
Giữ bóng 106
Khéo léo 110
Thăng bằng 104
Phản ứng 108
Kèm người 105
Lấy bóng 109
Cắt bóng 106
Đánh đầu 87
Xoạc bóng 109
Sức mạnh 98
Thể lực 108
Quyết đoán 107
Nhảy 93
Bình tĩnh 107
TM đổ người 17
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 14
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 19
3020
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Ma tốc độ ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Juventus F.C
2020~ FC Porto
2020~2025 FC Porto
2018~ FC Porto
2018~2021 FC 포르투 B
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RM
João Mário 25 109 110 So sánh
LM
João Mário 24 109 111 So sánh
CM
João Mário 22 103 103 So sánh
CM
João Mário 21 100 104 So sánh
CM
João Mário 19 100 99 So sánh
RB
João Mário 24 90 98 So sánh
CAM
João Mário 16 89 85 So sánh
RM
João Mário 15 85 88 So sánh
CAM
João Mário 14 94 90 So sánh
CAM
João Mário 12 80 82 So sánh
CB
João Mário 12 82 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của João Mário 23UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của João Mário 23UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, João Mário 23UCL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.