23 UEFA Champions League
João Mário
RB
107
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
109
Sút bóng
87
Chuyền bóng
104
Rê bóng
107
Phòng thủ
105
Thể chất
102
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107
98
104
103
104
106
105
106
107
107
103
27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105
106
107
107
103
27
Tốc độ
108
Tăng tốc
112
Dứt điểm
80
Lực sút
97
Sút xa
90
Chọn vị trí
111
Vô lê
89
Penalty
81
Chuyền ngắn
107
Tầm nhìn
103
Tạt bóng
110
Chuyền dài
102
Đá phạt
71
Sút xoáy
107
Rê bóng
109
Giữ bóng
106
Khéo léo
110
Thăng bằng
104
Phản ứng
108
Kèm người
105
Lấy bóng
109
Cắt bóng
106
Đánh đầu
87
Xoạc bóng
109
Sức mạnh
98
Thể lực
108
Quyết đoán
107
Nhảy
93
Bình tĩnh
107
TM đổ người
17
TM bắt bóng
17
TM phát bóng
14
TM phản xạ
19
TM chọn vị trí
19
3020
Chỉ số ẩn:
› Sút xoáy
› Ma tốc độ ( AI )
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2025~ |
|
| 2020~ |
|
| 2020~2025 |
|
| 2018~ |
|
| 2018~2021 | FC 포르투 B |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
RM
|
João Mário | 25 | 109 | 110 |
|
|
LM
|
João Mário | 24 | 109 | 111 |
|
|
CM
|
João Mário | 22 | 103 | 103 |
|
|
CM
|
João Mário | 21 | 100 | 104 |
|
|
CM
|
João Mário | 19 | 100 | 99 |
|
|
RB
|
João Mário | 24 | 90 | 98 |
|
|
CAM
|
João Mário | 16 | 89 | 85 |
|
|
RM
|
João Mário | 15 | 85 | 88 |
|
|
CAM
|
João Mário | 14 | 94 | 90 |
|
|
CAM
|
João Mário | 12 | 80 | 82 |
|
|
CB
|
João Mário | 12 | 82 | 80 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của João Mário 23UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của João Mário 23UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, João Mário 23UCL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
João Mário
João Mário
João Mário
João Mário
João Mário
João Mário
João Mário
João Mário
João Mário
João Mário