18 Premium Live Spring

J. Iličić

CF 82
CAM 82
18s 29.1.1988 (38) 14 190cm 79kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ J. Iličić
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 70
Sút bóng 82
Chuyền bóng 81
Rê bóng 83
Phòng thủ 47
Thể chất 69
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82 79 81 82 82 80 78 65 65 61 56 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
78 65 65 61 56 25
Tốc độ 72
Tăng tốc 69
Dứt điểm 80
Lực sút 87
Sút xa 87
Chọn vị trí 81
Vô lê 81
Penalty 79
Chuyền ngắn 84
Tầm nhìn 84
Tạt bóng 79
Chuyền dài 75
Đá phạt 84
Sút xoáy 79
Rê bóng 85
Giữ bóng 88
Khéo léo 72
Thăng bằng 59
Phản ứng 81
Kèm người 57
Lấy bóng 38
Cắt bóng 50
Đánh đầu 61
Xoạc bóng 33
Sức mạnh 75
Thể lực 70
Quyết đoán 61
Nhảy 39
Bình tĩnh 81
TM đổ người 21
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 17
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 20
2165
Chỉ số ẩn: › Sút phạt xoáy › Che bóng › Qua người ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Sút phạt xoáy

Sút phạt xoáy

Sút phạt xoáy

Che bóng

Che bóng

Cầu thủ tì đè khôn khéo để che chắn bóng

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 NK Maribor
2017 - 2022 Bergamo Calcio
2013 - 2017 Fiorentina
2010 - 2013 Palermo
2010 - 2010 NK Maribor
2008 - 2010 NK Interblock Ljubljana
2007 - 2008 NK Bonifika Izola
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
J. Iličić 18 98 82 So sánh
CF
J. Iličić 17 90 78 So sánh
CF
J. Iličić 17 90 83 So sánh
RB
J. Iličić 17 90 73 So sánh
CF
J. Iličić 16 89 81 So sánh
RW
J. Iličić 16 94 77 So sánh
CAM
J. Iličić 16 89 71 So sánh
RW
J. Iličić 16 92 76 So sánh
CF
J. Iličić 15 84 65 So sánh
LB
J. Iličić 13 84 66 So sánh
CF
J. Iličić 10 75 59 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Iličić 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Iličić 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Iličić 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.