21 Premium Live

J. Iličić

RB 90
LB 90
21PL 29.1.1988 (38) 17 190cm 79kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ J. Iličić
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 81
Sút bóng 92
Chuyền bóng 90
Rê bóng 92
Phòng thủ 50
Thể chất 74
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 87 90 90 91 89 85 71 71 67 61 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 71 71 67 61 31
Tốc độ 81
Tăng tốc 83
Dứt điểm 91
Lực sút 94
Sút xa 95
Chọn vị trí 91
Vô lê 89
Penalty 85
Chuyền ngắn 92
Tầm nhìn 93
Tạt bóng 88
Chuyền dài 84
Đá phạt 89
Sút xoáy 91
Rê bóng 94
Giữ bóng 94
Khéo léo 89
Thăng bằng 80
Phản ứng 87
Kèm người 52
Lấy bóng 44
Cắt bóng 56
Đánh đầu 67
Xoạc bóng 39
Sức mạnh 81
Thể lực 73
Quyết đoán 67
Nhảy 46
Bình tĩnh 87
TM đổ người 27
TM bắt bóng 27
TM phát bóng 23
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 26
2426
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 NK Maribor
2017 - 2022 Bergamo Calcio
2013 - 2017 Fiorentina
2010 - 2013 Palermo
2010 - 2010 NK Maribor
2008 - 2010 NK Interblock Ljubljana
2007 - 2008 NK Bonifika Izola
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
J. Iličić 18 98 82 So sánh
CF
J. Iličić 17 90 78 So sánh
CF
J. Iličić 17 90 83 So sánh
CF
J. Iličić 16 89 81 So sánh
RW
J. Iličić 16 94 77 So sánh
CAM
J. Iličić 16 89 71 So sánh
RW
J. Iličić 16 92 76 So sánh
CF
J. Iličić 15 84 65 So sánh
CF
J. Iličić 14 82 70 So sánh
LB
J. Iličić 13 84 66 So sánh
CF
J. Iličić 10 75 59 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Iličić 21PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Iličić 21PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Iličić 21PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.