26 Team Of The Year

K. Kvaratskhelia

LW 124
RW 124
26TY Georgia 12.2.2001 (25) 32 183cm 70kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ K. Kvaratskhelia
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 126
Sút bóng 123
Chuyền bóng 122
Rê bóng 126
Phòng thủ 80
Thể chất 114
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
124 122 124 124 124 124 119 103 105 101 94 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 103 105 101 94 34
Tốc độ 126
Tăng tốc 128
Dứt điểm 122
Lực sút 125
Sút xa 127
Chọn vị trí 125
Vô lê 123
Penalty 116
Chuyền ngắn 124
Tầm nhìn 125
Tạt bóng 120
Chuyền dài 121
Đá phạt 122
Sút xoáy 126
Rê bóng 129
Giữ bóng 122
Khéo léo 129
Thăng bằng 123
Phản ứng 125
Kèm người 74
Lấy bóng 83
Cắt bóng 74
Đánh đầu 111
Xoạc bóng 74
Sức mạnh 111
Thể lực 123
Quyết đoán 114
Nhảy 112
Bình tĩnh 122
TM đổ người 26
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 25
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 21
3475
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút má ngoài › Tinh tế › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ K Beershort VA
2022~ Neapolitan
2022~2022 디나모 바투미
2022~2025 Neapolitan
2019~2019 Lokomotiv Moscow
2019~2022 루빈 카잔
2018~2019 FC 루스타비
2017~2017 디나모 트빌리시
2017~2018 디나모 트빌리시
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
K. Kvaratskhelia 30 119 119 So sánh
LW
K. Kvaratskhelia 30 119 118 So sánh
LW
K. Kvaratskhelia 28 116 118 So sánh
LW
K. Kvaratskhelia 27 113 107 So sánh
LW
K. Kvaratskhelia 25 110 107 So sánh
LW
K. Kvaratskhelia 24 109 105 So sánh
LW
K. Kvaratskhelia 23 105 105 So sánh
LW
K. Kvaratskhelia 21 100 98 So sánh
LW
K. Kvaratskhelia 18 97 91 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

K. Kvaratskhelia 26TY có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của K. Kvaratskhelia 26TY được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, K. Kvaratskhelia 26TY thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.