K. Kvaratskhelia
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Sút má ngoài
Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2025~ |
|
| 2022~ |
|
| 2022~2022 | 디나모 바투미 |
| 2022~2025 |
|
| 2019~2019 |
|
| 2019~2022 | 루빈 카잔 |
| 2018~2019 | FC 루스타비 |
| 2017~2017 | 디나모 트빌리시 |
| 2017~2018 | 디나모 트빌리시 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LW
|
K. Kvaratskhelia | 32 | 124 | 123 |
|
|
LW
|
K. Kvaratskhelia | 30 | 119 | 118 |
|
|
LW
|
K. Kvaratskhelia | 28 | 116 | 118 |
|
|
LW
|
K. Kvaratskhelia | 27 | 113 | 107 |
|
|
LW
|
K. Kvaratskhelia | 25 | 110 | 107 |
|
|
LW
|
K. Kvaratskhelia | 24 | 109 | 105 |
|
|
LW
|
K. Kvaratskhelia | 23 | 105 | 105 |
|
|
LW
|
K. Kvaratskhelia | 21 | 100 | 98 |
|
|
LW
|
K. Kvaratskhelia | 18 | 97 | 91 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
K. Kvaratskhelia WS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của K. Kvaratskhelia WS được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, K. Kvaratskhelia WS thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
K. Kvaratskhelia
K. Kvaratskhelia
K. Kvaratskhelia
K. Kvaratskhelia
K. Kvaratskhelia
K. Kvaratskhelia
K. Kvaratskhelia
K. Kvaratskhelia
K. Kvaratskhelia