WS

K. Kvaratskhelia

LW 119
WS Georgia 12.2.2001 (25) 30 183cm 70kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ K. Kvaratskhelia
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 122
Sút bóng 118
Chuyền bóng 118
Rê bóng 120
Phòng thủ 75
Thể chất 109
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 117 119 119 119 119 114 98 101 97 89 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 98 101 97 89 35
Tốc độ 122
Tăng tốc 123
Dứt điểm 117
Lực sút 121
Sút xa 120
Chọn vị trí 121
Vô lê 117
Penalty 121
Chuyền ngắn 118
Tầm nhìn 121
Tạt bóng 119
Chuyền dài 117
Đá phạt 116
Sút xoáy 122
Rê bóng 123
Giữ bóng 116
Khéo léo 123
Thăng bằng 119
Phản ứng 120
Kèm người 70
Lấy bóng 75
Cắt bóng 70
Đánh đầu 107
Xoạc bóng 70
Sức mạnh 104
Thể lực 119
Quyết đoán 109
Nhảy 110
Bình tĩnh 117
TM đổ người 24
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 23
TM phản xạ 26
TM chọn vị trí 25
3353
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút má ngoài › Tinh tế › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ K Beershort VA
2022~ Neapolitan
2022~2022 디나모 바투미
2022~2025 Neapolitan
2019~2019 Lokomotiv Moscow
2019~2022 루빈 카잔
2018~2019 FC 루스타비
2017~2017 디나모 트빌리시
2017~2018 디나모 트빌리시
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
K. Kvaratskhelia 32 124 123 So sánh
LW
K. Kvaratskhelia 30 119 118 So sánh
LW
K. Kvaratskhelia 28 116 118 So sánh
LW
K. Kvaratskhelia 27 113 107 So sánh
LW
K. Kvaratskhelia 25 110 107 So sánh
LW
K. Kvaratskhelia 24 109 105 So sánh
LW
K. Kvaratskhelia 23 105 105 So sánh
LW
K. Kvaratskhelia 21 100 98 So sánh
LW
K. Kvaratskhelia 18 97 91 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

K. Kvaratskhelia WS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của K. Kvaratskhelia WS được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, K. Kvaratskhelia WS thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.