25 UEFA Champions League

L. Díaz

LW 118
25ucl Colombia 13.1.1997 (29) 29 180cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ L. Díaz
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 123
Sút bóng 115
Chuyền bóng 113
Rê bóng 119
Phòng thủ 73
Thể chất 109
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 117 118 118 118 118 112 97 98 95 89 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 97 98 95 89 34
Tốc độ 123
Tăng tốc 123
Dứt điểm 118
Lực sút 119
Sút xa 113
Chọn vị trí 120
Vô lê 115
Penalty 91
Chuyền ngắn 118
Tầm nhìn 115
Tạt bóng 110
Chuyền dài 115
Đá phạt 88
Sút xoáy 112
Rê bóng 120
Giữ bóng 120
Khéo léo 122
Thăng bằng 114
Phản ứng 120
Kèm người 67
Lấy bóng 76
Cắt bóng 62
Đánh đầu 110
Xoạc bóng 67
Sức mạnh 103
Thể lực 116
Quyết đoán 115
Nhảy 115
Bình tĩnh 119
TM đổ người 23
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 24
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 24
3244
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Bayern Munich
2022~ Liverpool
2022~2025 Liverpool
2019~ FC Porto
2019~2022 FC Porto
2017~2019 유니오르 FC
2016~2017 바랑키야 FC
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
L. Díaz 32 125 124 So sánh
LM
L. Díaz 30 121 119 So sánh
LW
L. Díaz 29 119 117 So sánh
LW
L. Díaz 29 118 117 So sánh
LW
L. Díaz 28 116 114 So sánh
LW
L. Díaz 26 113 115 So sánh
LW
L. Díaz 23 106 108 So sánh
LM
L. Díaz 21 105 108 So sánh
LW
L. Díaz 22 105 101 So sánh
LW
L. Díaz 22 103 106 So sánh
LM
L. Díaz 20 98 102 So sánh
RW
L. Díaz 18 97 101 So sánh
LW
L. Díaz 18 95 95 So sánh
LW
L. Díaz 19 95 99 So sánh
LM
L. Díaz 18 94 97 So sánh
LW
L. Díaz 17 92 93 So sánh
LM
L. Díaz 17 91 98 So sánh
CAM
L. Díaz 10 79 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

L. Díaz 25ucl có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của L. Díaz 25ucl được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, L. Díaz 25ucl thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.