L. Díaz
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2025~ |
|
| 2022~ |
|
| 2022~2025 |
|
| 2019~ |
|
| 2019~2022 |
|
| 2017~2019 | 유니오르 FC |
| 2016~2017 | 바랑키야 FC |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LW
|
L. Díaz | 32 | 125 | 124 |
|
|
LW
|
L. Díaz | 29 | 119 | 117 |
|
|
LW
|
L. Díaz | 29 | 118 | 117 |
|
|
LW
|
L. Díaz | 29 | 118 | 116 |
|
|
LW
|
L. Díaz | 28 | 116 | 114 |
|
|
LW
|
L. Díaz | 26 | 113 | 115 |
|
|
LW
|
L. Díaz | 23 | 106 | 108 |
|
|
LM
|
L. Díaz | 21 | 105 | 108 |
|
|
LW
|
L. Díaz | 22 | 105 | 101 |
|
|
LW
|
L. Díaz | 22 | 103 | 106 |
|
|
LM
|
L. Díaz | 20 | 98 | 102 |
|
|
RW
|
L. Díaz | 18 | 97 | 101 |
|
|
LW
|
L. Díaz | 18 | 95 | 95 |
|
|
LW
|
L. Díaz | 19 | 95 | 99 |
|
|
LM
|
L. Díaz | 18 | 94 | 97 |
|
|
LW
|
L. Díaz | 17 | 92 | 93 |
|
|
LM
|
L. Díaz | 17 | 91 | 98 |
|
|
CAM
|
L. Díaz | 10 | 79 | 80 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của L. Díaz 26TN được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, L. Díaz 26TN thể hiện khả năng di chuyển thông minh. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của L. Díaz 26TN được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
L. Díaz
L. Díaz
L. Díaz
L. Díaz
L. Díaz
L. Díaz
L. Díaz
L. Díaz
L. Díaz
L. Díaz
L. Díaz
L. Díaz
L. Díaz
L. Díaz
L. Díaz
L. Díaz
L. Díaz
L. Díaz