25 LIVE

Marcelo Grohe

GK 68
25 LIVE Brazil 13.1.1987 (39) 5 188cm 80kg 2 5
Ảnh minh họa cầu thủ Marcelo Grohe
1
5
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 67
Sút bóng 67
Chuyền bóng 61
Rê bóng 75
Phòng thủ 35
Thể chất 67
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
68 27 25 28 29 26 29 29 25 25 27 68
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
29 29 25 25 27 68
Tốc độ 31
Tăng tốc 41
Dứt điểm 13
Lực sút 47
Sút xa 14
Chọn vị trí 14
Vô lê 11
Penalty 24
Chuyền ngắn 34
Tầm nhìn 49
Tạt bóng 11
Chuyền dài 22
Đá phạt 14
Sút xoáy 19
Rê bóng 12
Giữ bóng 23
Khéo léo 38
Thăng bằng 33
Phản ứng 67
Kèm người 15
Lấy bóng 11
Cắt bóng 27
Đánh đầu 15
Xoạc bóng 18
Sức mạnh 58
Thể lực 27
Quyết đoán 38
Nhảy 59
Bình tĩnh 61
TM đổ người 67
TM bắt bóng 67
TM phát bóng 61
TM phản xạ 75
TM chọn vị trí 67
1183
Chỉ số ẩn: › TM Lưu ý tạt bóng › Đồng đội
TM Lưu ý tạt bóng

TM Lưu ý tạt bóng

Thủ môn chọn giải pháp an toàn, thường lùi sâu hoặc giữ vị trí vạch vôi khi bị tạt bóng.

Đồng đội

Đồng đội

Tập thể là trên hết

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Al Shabab
2024 - 2025 Al Kholood
2019 - 2024 Al Ittihad
2005 - 2018 Grêmio
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
Marcelo Grohe 5 68 27 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Marcelo Grohe 25 LIVE có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Marcelo Grohe 25 LIVE được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Marcelo Grohe 25 LIVE thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.