21 LIVE
Mário Fernandes
RB
73
RM
70
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
74
Sút bóng
56
Chuyền bóng
68
Rê bóng
71
Phòng thủ
72
Thể chất
72
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
73
66
68
68
69
70
70
72
73
73
72
20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
70
72
73
73
72
20
Tốc độ
76
Tăng tốc
73
Dứt điểm
52
Lực sút
66
Sút xa
56
Chọn vị trí
67
Vô lê
54
Penalty
50
Chuyền ngắn
75
Tầm nhìn
67
Tạt bóng
66
Chuyền dài
67
Đá phạt
50
Sút xoáy
62
Rê bóng
73
Giữ bóng
72
Khéo léo
73
Thăng bằng
57
Phản ứng
74
Kèm người
74
Lấy bóng
75
Cắt bóng
70
Đánh đầu
67
Xoạc bóng
75
Sức mạnh
69
Thể lực
80
Quyết đoán
70
Nhảy
77
Bình tĩnh
70
TM đổ người
13
TM bắt bóng
14
TM phát bóng
15
TM phản xạ
13
TM chọn vị trí
14
2026
Chỉ số ẩn:
› Đồng đội
Đồng đội
Tập thể là trên hết
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2012 | PFC CSKA Moscow |
| 2009 - 2012 | Grêmio |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
RWB
|
Mário Fernandes | 15 | 89 | 94 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Mário Fernandes 21 có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của Mário Fernandes 21 được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, Mário Fernandes 21 thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
Mário Fernandes