21 LIVE

Mário Fernandes

RB 73
RM 70
21 Russia 19.9.1990 (36) 7 187cm 79kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ Mário Fernandes
1
7
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 74
Sút bóng 56
Chuyền bóng 68
Rê bóng 71
Phòng thủ 72
Thể chất 72
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
73 66 68 68 69 70 70 72 73 73 72 20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
70 72 73 73 72 20
Tốc độ 76
Tăng tốc 73
Dứt điểm 52
Lực sút 66
Sút xa 56
Chọn vị trí 67
Vô lê 54
Penalty 50
Chuyền ngắn 75
Tầm nhìn 67
Tạt bóng 66
Chuyền dài 67
Đá phạt 50
Sút xoáy 62
Rê bóng 73
Giữ bóng 72
Khéo léo 73
Thăng bằng 57
Phản ứng 74
Kèm người 74
Lấy bóng 75
Cắt bóng 70
Đánh đầu 67
Xoạc bóng 75
Sức mạnh 69
Thể lực 80
Quyết đoán 70
Nhảy 77
Bình tĩnh 70
TM đổ người 13
TM bắt bóng 14
TM phát bóng 15
TM phản xạ 13
TM chọn vị trí 14
2026
Chỉ số ẩn: › Đồng đội
Đồng đội

Đồng đội

Tập thể là trên hết

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2012 PFC CSKA Moscow
2009 - 2012 Grêmio
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RWB
Mário Fernandes 15 89 94 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Mário Fernandes 21 có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Mário Fernandes 21 được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Mário Fernandes 21 thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.