Best of Europe

Mário Fernandes

RWB 89
RM 85
BOE Russia 19.9.1990 (36) 15 187cm 80kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ Mário Fernandes
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 93
Sút bóng 70
Chuyền bóng 82
Rê bóng 85
Phòng thủ 88
Thể chất 86
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89 80 84 82 83 85 84 87 89 89 87 24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 87 89 89 87 24
Tốc độ 93
Tăng tốc 93
Dứt điểm 71
Lực sút 75
Sút xa 68
Chọn vị trí 80
Vô lê 62
Penalty 63
Chuyền ngắn 90
Tầm nhìn 79
Tạt bóng 84
Chuyền dài 80
Đá phạt 47
Sút xoáy 73
Rê bóng 84
Giữ bóng 88
Khéo léo 91
Thăng bằng 78
Phản ứng 89
Kèm người 92
Lấy bóng 90
Cắt bóng 84
Đánh đầu 79
Xoạc bóng 93
Sức mạnh 83
Thể lực 94
Quyết đoán 87
Nhảy 87
Bình tĩnh 80
TM đổ người 16
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 18
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 17
2441
Chỉ số ẩn: › Đồng đội
Đồng đội

Đồng đội

Tập thể là trên hết

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2012~ PFC CSKA Moscow
2009~2012 그레미우
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RB
Mário Fernandes 7 73 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Mário Fernandes BOE được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Mário Fernandes BOE thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Mário Fernandes BOE được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.