Tournament Best

M. Benatia

CB 84
TB Morocco 17.4.1987 (39) 14 189cm 94kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Benatia
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 72
Sút bóng 46
Chuyền bóng 54
Rê bóng 65
Phòng thủ 86
Thể chất 81
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 62 58 59 58 61 63 76 73 76 84 18
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
63 76 73 76 84 18
Tốc độ 74
Tăng tốc 71
Dứt điểm 48
Lực sút 67
Sút xa 25
Chọn vị trí 39
Vô lê 45
Penalty 42
Chuyền ngắn 66
Tầm nhìn 48
Tạt bóng 46
Chuyền dài 66
Đá phạt 28
Sút xoáy 35
Rê bóng 65
Giữ bóng 66
Khéo léo 60
Thăng bằng 54
Phản ứng 82
Kèm người 88
Lấy bóng 88
Cắt bóng 86
Đánh đầu 84
Xoạc bóng 86
Sức mạnh 89
Thể lực 63
Quyết đoán 86
Nhảy 85
Bình tĩnh 83
TM đổ người 10
TM bắt bóng 7
TM phát bóng 11
TM phản xạ 14
TM chọn vị trí 10
1917
Chỉ số ẩn: › Dễ chấn thương › Đánh đầu mạnh
Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021~2022 VavaCars Fatih Karagumruk SK
2019~2021 알두하일
2017~2019 Juventus F.C
2016~2017 Juventus F.C
2014~2017 Bayern Munich
2013~2014 Roma FC
2010~2013 Udinese
2008~2010 Clermont Foot 63
2007~2008 FC Lorient
2006~2007 투르 FC
2005~2006 Olympique Marseille
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
M. Benatia 15 87 66 So sánh
CB
M. Benatia 9 77 64 So sánh
CB
M. Benatia 8 73 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của M. Benatia TB thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của M. Benatia TB kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, M. Benatia TB khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.