Top Transfer

M. Benatia

CB 87
TT Morocco 17.4.1987 (39) 15 189cm 94kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Benatia
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 77
Sút bóng 49
Chuyền bóng 57
Rê bóng 68
Phòng thủ 90
Thể chất 84
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 65 62 62 62 64 66 79 76 79 87 19
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
66 79 76 79 87 19
Tốc độ 79
Tăng tốc 76
Dứt điểm 51
Lực sút 70
Sút xa 28
Chọn vị trí 42
Vô lê 48
Penalty 45
Chuyền ngắn 69
Tầm nhìn 51
Tạt bóng 49
Chuyền dài 69
Đá phạt 31
Sút xoáy 38
Rê bóng 68
Giữ bóng 69
Khéo léo 63
Thăng bằng 57
Phản ứng 85
Kèm người 91
Lấy bóng 91
Cắt bóng 89
Đánh đầu 87
Xoạc bóng 89
Sức mạnh 92
Thể lực 66
Quyết đoán 89
Nhảy 88
Bình tĩnh 86
TM đổ người 11
TM bắt bóng 8
TM phát bóng 12
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 11
2013
Chỉ số ẩn: › Dễ chấn thương › Đánh đầu mạnh
Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021~2022 VavaCars Fatih Karagumruk SK
2019~2021 알두하일
2017~2019 Juventus F.C
2016~2017 Juventus F.C
2014~2017 Bayern Munich
2013~2014 Roma FC
2010~2013 Udinese
2008~2010 Clermont Foot 63
2007~2008 FC Lorient
2006~2007 투르 FC
2005~2006 Olympique Marseille
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
M. Benatia 14 84 63 So sánh
CB
M. Benatia 9 77 64 So sánh
CB
M. Benatia 8 73 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của M. Benatia TT thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của M. Benatia TT kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, M. Benatia TT khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.