M. Özil
Che bóng
Cầu thủ tì đè khôn khéo để che chắn bóng
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Tránh sai chân thuận
Tránh sai chân thuận
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2022 - 2023 | RAMS Başakşehir |
| 2021 - 2022 | Fenerbahçe SK |
| 2013 - 2021 | Arsenal |
| 2010 - 2013 | Real Madrid |
| 2008 - 2010 | SV Werder Bremen |
| 2006 - 2008 | FC Schalke 04 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CAM
|
M. Özil | 22 | 103 | 93 |
|
|
CAM
|
M. Özil | 20 | 100 | 88 |
|
|
CAM
|
M. Özil | 19 | 98 | 87 |
|
|
CAM
|
M. Özil | 18 | 96 | 79 |
|
|
CAM
|
M. Özil | 18 | 93 | 84 |
|
|
CAM
|
M. Özil | 17 | 91 | 80 |
|
|
CAM
|
M. Özil | 16 | 89 | 75 |
|
|
CAM
|
M. Özil | 15 | 87 | 73 |
|
|
CAM
|
M. Özil | 17 | 86 | 72 |
|
|
RM
|
M. Özil | 14 | 85 | 71 |
|
|
LM
|
M. Özil | 15 | 84 | 69 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
M. Özil 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của M. Özil 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, M. Özil 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
M. Özil
M. Özil
M. Özil
M. Özil
M. Özil
M. Özil
M. Özil
M. Özil
M. Özil
M. Özil
M. Özil