18 Premium Live Spring

M. Özil

CF 85
CAM 84
18s Germany 15.10.1988 (38) 14 180cm 76kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ M. Özil
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 72
Sút bóng 74
Chuyền bóng 86
Rê bóng 84
Phòng thủ 30
Thể chất 59
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 76 82 81 84 82 78 59 60 55 45 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
78 59 60 55 45 25
Tốc độ 71
Tăng tốc 74
Dứt điểm 74
Lực sút 72
Sút xa 75
Chọn vị trí 82
Vô lê 81
Penalty 69
Chuyền ngắn 89
Tầm nhìn 90
Tạt bóng 83
Chuyền dài 82
Đá phạt 78
Sút xoáy 84
Rê bóng 84
Giữ bóng 90
Khéo léo 80
Thăng bằng 72
Phản ứng 83
Kèm người 31
Lấy bóng 24
Cắt bóng 31
Đánh đầu 55
Xoạc bóng 26
Sức mạnh 60
Thể lực 69
Quyết đoán 49
Nhảy 52
Bình tĩnh 83
TM đổ người 15
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 18
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 15
2085
Chỉ số ẩn: › Che bóng › Kiến tạo ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy › Tránh sai chân thuận
Che bóng

Che bóng

Cầu thủ tì đè khôn khéo để che chắn bóng

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tránh sai chân thuận

Tránh sai chân thuận

Tránh sai chân thuận

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 - 2023 RAMS Başakşehir
2021 - 2022 Fenerbahçe SK
2013 - 2021 Arsenal
2010 - 2013 Real Madrid
2008 - 2010 SV Werder Bremen
2006 - 2008 FC Schalke 04
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
M. Özil 22 103 93 So sánh
CAM
M. Özil 20 100 88 So sánh
CAM
M. Özil 19 98 87 So sánh
CAM
M. Özil 18 96 79 So sánh
CAM
M. Özil 18 93 84 So sánh
CAM
M. Özil 17 91 80 So sánh
CAM
M. Özil 16 89 75 So sánh
CAM
M. Özil 15 87 73 So sánh
CAM
M. Özil 17 86 72 So sánh
RM
M. Özil 14 85 71 So sánh
LM
M. Özil 15 84 69 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Özil 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Özil 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Özil 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.