19 Premium Live Autumn

M. Özil

RM 85
CAM 85
19A Germany 15.10.1988 (38) 14 180cm 76kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ M. Özil
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 74
Sút bóng 75
Chuyền bóng 88
Rê bóng 86
Phòng thủ 32
Thể chất 61
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 77 83 83 85 84 80 61 62 57 46 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
80 61 62 57 46 27
Tốc độ 73
Tăng tốc 76
Dứt điểm 76
Lực sút 74
Sút xa 73
Chọn vị trí 84
Vô lê 83
Penalty 71
Chuyền ngắn 91
Tầm nhìn 92
Tạt bóng 85
Chuyền dài 84
Đá phạt 79
Sút xoáy 86
Rê bóng 86
Giữ bóng 91
Khéo léo 80
Thăng bằng 75
Phản ứng 85
Kèm người 33
Lấy bóng 26
Cắt bóng 33
Đánh đầu 57
Xoạc bóng 28
Sức mạnh 61
Thể lực 71
Quyết đoán 51
Nhảy 52
Bình tĩnh 85
TM đổ người 17
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 20
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 17
2143
Chỉ số ẩn: › Kiến tạo ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 - 2023 RAMS Başakşehir
2021 - 2022 Fenerbahçe SK
2013 - 2021 Arsenal
2010 - 2013 Real Madrid
2008 - 2010 SV Werder Bremen
2006 - 2008 FC Schalke 04
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
M. Özil 22 103 93 So sánh
CAM
M. Özil 20 100 88 So sánh
CAM
M. Özil 19 98 87 So sánh
CAM
M. Özil 18 96 79 So sánh
CAM
M. Özil 18 93 84 So sánh
CAM
M. Özil 17 91 80 So sánh
CAM
M. Özil 16 89 75 So sánh
CAM
M. Özil 15 87 73 So sánh
CAM
M. Özil 17 86 72 So sánh
CF
M. Özil 14 85 69 So sánh
LM
M. Özil 15 84 69 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Özil 19A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Özil 19A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Özil 19A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.