FAC

O. Giroud

ST 115
FAC France 30.9.1986 (40) 28 192cm 88kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ O. Giroud
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 102
Sút bóng 113
Chuyền bóng 103
Rê bóng 110
Phòng thủ 72
Thể chất 116
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 115 109 112 110 108 105 92 90 88 89 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 92 90 88 89 32
Tốc độ 105
Tăng tốc 100
Dứt điểm 117
Lực sút 118
Sút xa 102
Chọn vị trí 118
Vô lê 117
Penalty 111
Chuyền ngắn 113
Tầm nhìn 109
Tạt bóng 89
Chuyền dài 91
Đá phạt 96
Sút xoáy 112
Rê bóng 109
Giữ bóng 116
Khéo léo 98
Thăng bằng 116
Phản ứng 115
Kèm người 68
Lấy bóng 76
Cắt bóng 60
Đánh đầu 121
Xoạc bóng 55
Sức mạnh 120
Thể lực 111
Quyết đoán 113
Nhảy 117
Bình tĩnh 118
TM đổ người 21
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 22
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 22
3120
Chỉ số ẩn: › Sút má ngoài › Đánh đầu mạnh
Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ LOSC reel
2024~ LAFC
2024~2025 LAFC
2021~ AC Milan
2021~2024 AC Milan
2018~2021 Chelsea
2012~2018 Arsenal
2010~2012 Montpellier HSC
2008~2010 투르 FC
2007~2008 FC 이스트르
2006~2008 Grenoble Foot 38
2005~2007 Grenoble Foot 38
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
O. Giroud 29 117 112 So sánh
GK
O. Giroud 27 115 105 So sánh
ST
O. Giroud 26 111 103 So sánh
ST
O. Giroud 26 111 103 So sánh
ST
O. Giroud 25 109 103 So sánh
ST
O. Giroud 25 108 101 So sánh
ST
O. Giroud 24 107 101 So sánh
ST
O. Giroud 23 104 91 So sánh
ST
O. Giroud 21 100 85 So sánh
ST
O. Giroud 21 100 87 So sánh
ST
O. Giroud 21 99 87 So sánh
ST
O. Giroud 19 97 89 So sánh
LW
O. Giroud 17 97 78 So sánh
ST
O. Giroud 18 95 52 So sánh
ST
O. Giroud 17 93 76 So sánh
CF
O. Giroud 17 98 68 So sánh
ST
O. Giroud 15 86 73 So sánh
LW
O. Giroud 15 92 64 So sánh
ST
O. Giroud 15 84 77 So sánh
RW
O. Giroud 14 83 65 So sánh
GK
O. Giroud 12 85 72 So sánh
ST
O. Giroud 13 81 74 So sánh
ST
O. Giroud 12 80 65 So sánh
ST
O. Giroud 13 79 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

O. Giroud FAC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của O. Giroud FAC được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, O. Giroud FAC thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.