ICON The Moment

Pelé

CF 125
ST 125
ICONTM Brazil 23.10.1940 (86) 34 172cm 68kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Pelé
1
34
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 127
Sút bóng 127
Chuyền bóng 121
Rê bóng 128
Phòng thủ 82
Thể chất 117
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
127 125 125 125 125 124 119 103 105 102 97 46
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 103 105 102 97 46
Tốc độ 127
Tăng tốc 128
Dứt điểm 130
Lực sút 126
Sút xa 128
Chọn vị trí 124
Vô lê 124
Penalty 125
Chuyền ngắn 122
Tầm nhìn 125
Tạt bóng 117
Chuyền dài 120
Đá phạt 128
Sút xoáy 128
Rê bóng 130
Giữ bóng 124
Khéo léo 131
Thăng bằng 131
Phản ứng 123
Kèm người 77
Lấy bóng 78
Cắt bóng 78
Đánh đầu 127
Xoạc bóng 77
Sức mạnh 118
Thể lực 123
Quyết đoán 108
Nhảy 132
Bình tĩnh 134
TM đổ người 37
TM bắt bóng 38
TM phát bóng 36
TM phản xạ 38
TM chọn vị trí 35
3627
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Đánh đầu mạnh › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1975~1977 뉴욕 코스모스
1957~1975 산토스
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
Pelé 33 123 121 So sánh
CF
Pelé 28 115 113 So sánh
CF
Pelé 29 114 111 So sánh
ST
Pelé 24 105 107 So sánh
ST
Pelé 23 102 105 So sánh
CF
Pelé 22 100 97 So sánh
CF
Pelé 18 93 90 So sánh
CF
Pelé 18 91 88 So sánh
RW
Pelé 18 77 79 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Pelé ICONTM có xu hướng Chạy chỗ ở mức tròn vai, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Pelé ICONTM được đánh giá là sút rất ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Pelé ICONTM thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.