Wonderboys
R. Baggio
CAM
113
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
110
Sút bóng
110
Chuyền bóng
110
Rê bóng
118
Phòng thủ
60
Thể chất
94
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113
109
113
113
113
112
106
87
89
85
76
27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106
87
89
85
76
27
Tốc độ
109
Tăng tốc
112
Dứt điểm
112
Lực sút
109
Sút xa
108
Chọn vị trí
113
Vô lê
107
Penalty
115
Chuyền ngắn
113
Tầm nhìn
111
Tạt bóng
107
Chuyền dài
108
Đá phạt
115
Sút xoáy
116
Rê bóng
120
Giữ bóng
117
Khéo léo
117
Thăng bằng
117
Phản ứng
111
Kèm người
59
Lấy bóng
57
Cắt bóng
55
Đánh đầu
94
Xoạc bóng
54
Sức mạnh
93
Thể lực
104
Quyết đoán
87
Nhảy
90
Bình tĩnh
119
TM đổ người
18
TM bắt bóng
20
TM phát bóng
15
TM phản xạ
17
TM chọn vị trí
16
3035
Chỉ số ẩn:
› Sút xoáy
› Kiến tạo ( AI )
› Qua người ( AI )
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2000~2004 |
|
| 1998~2000 |
|
| 1997~1998 |
|
| 1995~1997 |
|
| 1990~1995 |
|
| 1985~1990 |
|
| 1982~1985 | 비첸자 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CF
|
R. Baggio | 33 | 123 | 118 |
|
|
CM
|
R. Baggio | 32 | 123 | 119 |
|
|
CAM
|
R. Baggio | 30 | 118 | 109 |
|
|
CF
|
R. Baggio | 29 | 115 | 109 |
|
|
CAM
|
R. Baggio | 28 | 114 | 105 |
|
|
CF
|
R. Baggio | 28 | 114 | 96 |
|
|
CAM
|
R. Baggio | 27 | 113 | 103 |
|
|
CF
|
R. Baggio | 25 | 108 | 100 |
|
|
CAM
|
R. Baggio | 21 | 98 | 87 |
|
|
CAM
|
R. Baggio | 21 | 98 | 76 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của R. Baggio WB được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, R. Baggio WB thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của R. Baggio WB được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
R. Baggio
R. Baggio
R. Baggio
R. Baggio
R. Baggio
R. Baggio
R. Baggio
R. Baggio
R. Baggio
R. Baggio