Warriors of Glory

R. Baggio

CM 123
ST 122
WG Italy 18.2.1967 (59) 32 174cm 73kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. Baggio
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 120
Sút bóng 123
Chuyền bóng 119
Rê bóng 125
Phòng thủ 69
Thể chất 106
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
122 120 122 122 122 121 115 96 99 94 85 40
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 96 99 94 85 40
Tốc độ 119
Tăng tốc 122
Dứt điểm 125
Lực sút 120
Sút xa 122
Chọn vị trí 126
Vô lê 124
Penalty 119
Chuyền ngắn 122
Tầm nhìn 120
Tạt bóng 116
Chuyền dài 115
Đá phạt 120
Sút xoáy 126
Rê bóng 127
Giữ bóng 123
Khéo léo 124
Thăng bằng 124
Phản ứng 122
Kèm người 69
Lấy bóng 64
Cắt bóng 65
Đánh đầu 104
Xoạc bóng 63
Sức mạnh 104
Thể lực 119
Quyết đoán 97
Nhảy 100
Bình tĩnh 125
TM đổ người 31
TM bắt bóng 29
TM phát bóng 31
TM phản xạ 30
TM chọn vị trí 31
3378
Chỉ số ẩn: › Bậc thầy chạy chỗ › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Sút xoáy
Bậc thầy chạy chỗ

Bậc thầy chạy chỗ

Di chuyển không bóng thông minh để phá vỡ hàng phòng ngự của đối thủ.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2000 - 2004 Brescia
1998 - 2000 Lombardia FC
1997 - 1998 Bologna
1995 - 1997 Milano FC
1990 - 1995 Juventus
1985 - 1990 Fiorentina
1982 - 1985 Vicenza
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
R. Baggio 33 123 118 So sánh
CAM
R. Baggio 30 118 109 So sánh
CF
R. Baggio 29 115 109 So sánh
CAM
R. Baggio 28 114 105 So sánh
CF
R. Baggio 28 114 96 So sánh
CAM
R. Baggio 27 113 103 So sánh
CAM
R. Baggio 28 113 104 So sánh
CF
R. Baggio 25 108 100 So sánh
CAM
R. Baggio 21 98 87 So sánh
CAM
R. Baggio 21 98 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

R. Baggio WG có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của R. Baggio WG được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, R. Baggio WG thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.