ICON The Moment

R. van Nistelrooy

ST 122
ICONTM Netherlands 1.7.1976 (50) 32 188cm 80kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. van Nistelrooy
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 123
Sút bóng 124
Chuyền bóng 104
Rê bóng 122
Phòng thủ 76
Thể chất 118
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
124 122 119 120 116 116 108 95 98 96 93 45
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 95 98 96 93 45
Tốc độ 123
Tăng tốc 125
Dứt điểm 129
Lực sút 122
Sút xa 113
Chọn vị trí 127
Vô lê 127
Penalty 127
Chuyền ngắn 103
Tầm nhìn 108
Tạt bóng 103
Chuyền dài 96
Đá phạt 108
Sút xoáy 123
Rê bóng 122
Giữ bóng 122
Khéo léo 125
Thăng bằng 125
Phản ứng 124
Kèm người 71
Lấy bóng 74
Cắt bóng 71
Đánh đầu 122
Xoạc bóng 70
Sức mạnh 119
Thể lực 120
Quyết đoán 113
Nhảy 125
Bình tĩnh 128
TM đổ người 34
TM bắt bóng 38
TM phát bóng 38
TM phản xạ 34
TM chọn vị trí 36
3445
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Đánh đầu mạnh › Bấm bóng ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Cá nhân
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2011~2012 Malaga CF
2010~2011 Hamburg SV
2006~2010 Real Madrid
2001~2006 Manchester United
1998~2001 PSV
1997~1998 SC Heyrenbane
1994~1997 FC 덴보스
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
R. van Nistelrooy 36 136 136 So sánh
ST
R. van Nistelrooy 31 120 117 So sánh
LM
R. van Nistelrooy 28 117 111 So sánh
ST
R. van Nistelrooy 26 111 108 So sánh
ST
R. van Nistelrooy 26 111 107 So sánh
ST
R. van Nistelrooy 25 108 104 So sánh
ST
R. van Nistelrooy 23 104 100 So sánh
ST
R. van Nistelrooy 23 104 98 So sánh
ST
R. van Nistelrooy 22 102 91 So sánh
ST
R. van Nistelrooy 22 102 92 So sánh
ST
R. van Nistelrooy 20 97 86 So sánh
ST
R. van Nistelrooy 18 95 83 So sánh
ST
R. van Nistelrooy 19 94 82 So sánh
ST
R. van Nistelrooy 17 91 81 So sánh
ST
R. van Nistelrooy 16 84 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

R. van Nistelrooy ICONTM có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của R. van Nistelrooy ICONTM được đánh giá là sút rất ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, R. van Nistelrooy ICONTM thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.