Warriors of Glory

R. van Nistelrooy

LM 117
CF 116
WG Netherlands 1.7.1976 (50) 28 188cm 80kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. van Nistelrooy
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 117
Sút bóng 114
Chuyền bóng 99
Rê bóng 115
Phòng thủ 66
Thể chất 108
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 115 111 113 110 110 102 87 90 88 83 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 87 90 88 83 31
Tốc độ 116
Tăng tốc 119
Dứt điểm 117
Lực sút 116
Sút xa 105
Chọn vị trí 120
Vô lê 117
Penalty 115
Chuyền ngắn 102
Tầm nhìn 102
Tạt bóng 96
Chuyền dài 88
Đá phạt 98
Sút xoáy 117
Rê bóng 115
Giữ bóng 115
Khéo léo 115
Thăng bằng 116
Phản ứng 115
Kèm người 58
Lấy bóng 63
Cắt bóng 63
Đánh đầu 116
Xoạc bóng 60
Sức mạnh 110
Thể lực 111
Quyết đoán 99
Nhảy 112
Bình tĩnh 118
TM đổ người 21
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 21
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 22
3122
Chỉ số ẩn: › Sát thủ băng cắt › Bấm bóng ( AI ) › Đánh đầu mạnh › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xoáy › Cá nhân
Sát thủ băng cắt

Sát thủ băng cắt

Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2011 - 2012 Málaga CF
2010 - 2011 Hamburger SV
2006 - 2010 Real Madrid
2001 - 2006 Manchester United
1998 - 2001 PSV
1997 - 1998 sc Heerenveen
1994 - 1997 FC Den Bosch
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
R. van Nistelrooy 36 136 136 So sánh
ST
R. van Nistelrooy 32 122 120 So sánh
ST
R. van Nistelrooy 31 120 117 So sánh
ST
R. van Nistelrooy 26 111 108 So sánh
ST
R. van Nistelrooy 26 111 107 So sánh
ST
R. van Nistelrooy 25 108 104 So sánh
ST
R. van Nistelrooy 23 104 100 So sánh
ST
R. van Nistelrooy 23 104 98 So sánh
ST
R. van Nistelrooy 22 102 91 So sánh
ST
R. van Nistelrooy 22 102 92 So sánh
ST
R. van Nistelrooy 20 97 86 So sánh
ST
R. van Nistelrooy 18 95 83 So sánh
ST
R. van Nistelrooy 19 94 82 So sánh
ST
R. van Nistelrooy 17 91 81 So sánh
ST
R. van Nistelrooy 16 84 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

R. van Nistelrooy WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của R. van Nistelrooy WG được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, R. van Nistelrooy WG thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.