Moments Of Glory

S. Agüero

ST 100
CF 99
MOG Argentina 2.6.1988 (38) 21 175cm 75kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ S. Agüero
1
21
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 98
Sút bóng 103
Chuyền bóng 85
Rê bóng 101
Phòng thủ 46
Thể chất 92
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100 100 97 99 97 95 88 71 73 69 65 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 71 73 69 65 25
Tốc độ 99
Tăng tốc 97
Dứt điểm 109
Lực sút 101
Sút xa 96
Chọn vị trí 107
Vô lê 103
Penalty 93
Chuyền ngắn 91
Tầm nhìn 87
Tạt bóng 77
Chuyền dài 76
Đá phạt 85
Sút xoáy 100
Rê bóng 99
Giữ bóng 104
Khéo léo 101
Thăng bằng 109
Phản ứng 101
Kèm người 45
Lấy bóng 48
Cắt bóng 32
Đánh đầu 84
Xoạc bóng 42
Sức mạnh 96
Thể lực 91
Quyết đoán 87
Nhảy 96
Bình tĩnh 110
TM đổ người 16
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 9
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 14
2640
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Nỗ lực đến cùng › Bấm bóng ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021~2021 FC Barcelona
2011~2021 Manchester City
2006~2011 Atletico Madrid
2003~2006 Club Atlético Independiente
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
S. Agüero 33 125 119 So sánh
ST
S. Agüero 23 105 97 So sánh
ST
S. Agüero 19 97 91 So sánh
ST
S. Agüero 20 97 88 So sánh
ST
S. Agüero 19 95 76 So sánh
ST
S. Agüero 20 94 87 So sánh
ST
S. Agüero 17 91 71 So sánh
CF
S. Agüero 17 98 80 So sánh
ST
S. Agüero 16 90 87 So sánh
CF
S. Agüero 17 97 83 So sánh
CF
S. Agüero 17 98 83 So sánh
ST
S. Agüero 16 88 80 So sánh
LW
S. Agüero 15 92 79 So sánh
ST
S. Agüero 16 87 77 So sánh
CAM
S. Agüero 16 94 77 So sánh
LW
S. Agüero 17 88 77 So sánh
ST
S. Agüero 14 82 71 So sánh
ST
S. Agüero 14 80 80 So sánh
ST
S. Agüero 11 78 58 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

S. Agüero MOG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của S. Agüero MOG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, S. Agüero MOG thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.