25 Heroes

S. Doumbia

ST 113
25HR Ivory Coast 31.12.1987 (39) 28 179cm 74kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ S. Doumbia
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 117
Sút bóng 114
Chuyền bóng 101
Rê bóng 114
Phòng thủ 67
Thể chất 104
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 113 111 113 111 110 104 88 90 87 82 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104 88 90 87 82 32
Tốc độ 117
Tăng tốc 118
Dứt điểm 118
Lực sút 113
Sút xa 109
Chọn vị trí 117
Vô lê 113
Penalty 110
Chuyền ngắn 105
Tầm nhìn 106
Tạt bóng 91
Chuyền dài 95
Đá phạt 100
Sút xoáy 114
Rê bóng 116
Giữ bóng 113
Khéo léo 115
Thăng bằng 113
Phản ứng 113
Kèm người 61
Lấy bóng 65
Cắt bóng 62
Đánh đầu 113
Xoạc bóng 58
Sức mạnh 102
Thể lực 116
Quyết đoán 97
Nhảy 106
Bình tĩnh 113
TM đổ người 21
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 23
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 23
3100
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút má ngoài › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021~2021 함룬 스파르탄스
2019~2020 FC Sion
2018~2018 Sporting CP
2018~2019 Girona FC
2017~2017 Sporting CP
2016~2016 Newcastle United
2016~2017 FC Basel 1893
2015~2015 PFC CSKA Moscow
2015~2017 AS Roma
2010~2015 PFC CSKA Moscow
2008~2008 도쿠시마 보르티스
2008~2010 BSC Young Boys
2006~2008 가시와 레이솔
2005~2005 미등록 구단
2004~2005 ASEC 미모자
2003~2005 미등록 구단
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
S. Doumbia 28 113 112 So sánh
ST
S. Doumbia 10 76 52 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

S. Doumbia 25HR có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của S. Doumbia 25HR được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, S. Doumbia 25HR thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.