Warriors of Glory

Xabi Alonso

ST 120
CF 120
WG Spain 25.11.1981 (45) 30 183cm 77kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Xabi Alonso
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 108
Sút bóng 107
Chuyền bóng 122
Rê bóng 112
Phòng thủ 117
Thể chất 117
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 110 112 113 115 115 119 119 117 117 116 39
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 119 117 117 116 39
Tốc độ 108
Tăng tốc 109
Dứt điểm 93
Lực sút 123
Sút xa 120
Chọn vị trí 110
Vô lê 109
Penalty 114
Chuyền ngắn 125
Tầm nhìn 122
Tạt bóng 120
Chuyền dài 125
Đá phạt 122
Sút xoáy 119
Rê bóng 109
Giữ bóng 119
Khéo léo 109
Thăng bằng 120
Phản ứng 116
Kèm người 116
Lấy bóng 119
Cắt bóng 119
Đánh đầu 112
Xoạc bóng 115
Sức mạnh 115
Thể lực 121
Quyết đoán 120
Nhảy 109
Bình tĩnh 122
TM đổ người 30
TM bắt bóng 31
TM phát bóng 30
TM phản xạ 29
TM chọn vị trí 30
3510
Chỉ số ẩn: › Nhạc trưởng › Thánh chuyền bóng › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI )
Nhạc trưởng

Nhạc trưởng

Sử dụng đường chuyền chọc khe bổng thấp và nhanh có hiệu ứng xoáy ngược.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014 - 2017 FC Bayern München
2009 - 2014 Real Madrid
2004 - 2009 Liverpool
1999 - 2004 Real Sociedad
2000 - 2000 SD Eibar
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
Xabi Alonso 32 124 125 So sánh
CM
Xabi Alonso 31 121 124 So sánh
RM
Xabi Alonso 31 124 120 So sánh
CM
Xabi Alonso 30 120 120 So sánh
CDM
Xabi Alonso 29 117 119 So sánh
CDM
Xabi Alonso 28 115 118 So sánh
CDM
Xabi Alonso 27 113 113 So sánh
CDM
Xabi Alonso 27 113 114 So sánh
CM
Xabi Alonso 26 111 113 So sánh
CDM
Xabi Alonso 25 110 110 So sánh
CDM
Xabi Alonso 25 110 111 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Xabi Alonso WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Xabi Alonso WG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Xabi Alonso WG thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.