25 LIVE

A. Gordon

LW 76
LM 76
25 LIVE England 24.2.2001 (25) 5 183cm 72kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Gordon
1
5
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 83
Sút bóng 72
Chuyền bóng 71
Rê bóng 76
Phòng thủ 47
Thể chất 66
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
76 72 76 75 74 76 70 60 64 62 55 16
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
70 60 64 62 55 16
Tốc độ 84
Tăng tốc 82
Dứt điểm 75
Lực sút 72
Sút xa 70
Chọn vị trí 75
Vô lê 68
Penalty 65
Chuyền ngắn 73
Tầm nhìn 75
Tạt bóng 75
Chuyền dài 61
Đá phạt 68
Sút xoáy 75
Rê bóng 78
Giữ bóng 76
Khéo léo 72
Thăng bằng 66
Phản ứng 76
Kèm người 46
Lấy bóng 52
Cắt bóng 38
Đánh đầu 55
Xoạc bóng 45
Sức mạnh 57
Thể lực 80
Quyết đoán 74
Nhảy 69
Bình tĩnh 75
TM đổ người 7
TM bắt bóng 8
TM phát bóng 15
TM phản xạ 10
TM chọn vị trí 9
2026
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Sút xoáy › Tạt bóng sớm ( AI ) › Cá nhân
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Newcastle United
2021 - 2023 Everton
2021 - 2021 Preston North End
2017 - 2021 Everton
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
A. Gordon 31 123 126 So sánh
LW
A. Gordon 29 118 120 So sánh
LW
A. Gordon 28 116 119 So sánh
LW
A. Gordon 27 115 118 So sánh
RW
A. Gordon 23 107 107 So sánh
LM
A. Gordon 20 101 100 So sánh
RW
A. Gordon 18 97 101 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Gordon 25 LIVE có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Gordon 25 LIVE được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Gordon 25 LIVE thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.