Spartan

A. Gordon

RW 123
LW 122
SPT England 24.2.2001 (25) 31 183cm 72kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Gordon
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 129
Sút bóng 120
Chuyền bóng 118
Rê bóng 122
Phòng thủ 83
Thể chất 112
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
122 118 122 121 121 122 115 103 107 103 95 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 103 107 103 95 33
Tốc độ 129
Tăng tốc 129
Dứt điểm 122
Lực sút 119
Sút xa 121
Chọn vị trí 124
Vô lê 105
Penalty 119
Chuyền ngắn 117
Tầm nhìn 122
Tạt bóng 122
Chuyền dài 111
Đá phạt 112
Sút xoáy 124
Rê bóng 126
Giữ bóng 118
Khéo léo 125
Thăng bằng 114
Phản ứng 122
Kèm người 83
Lấy bóng 85
Cắt bóng 78
Đánh đầu 93
Xoạc bóng 83
Sức mạnh 103
Thể lực 126
Quyết đoán 124
Nhảy 100
Bình tĩnh 122
TM đổ người 25
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 27
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 21
3394
Chỉ số ẩn: › Sát thủ băng cắt › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Sút xoáy
Sát thủ băng cắt

Sát thủ băng cắt

Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Newcastle United
2021 - 2023 Everton
2021 - 2021 Preston North End
2017 - 2021 Everton
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
A. Gordon 29 118 120 So sánh
LW
A. Gordon 28 116 119 So sánh
LW
A. Gordon 27 115 118 So sánh
RW
A. Gordon 23 107 107 So sánh
LM
A. Gordon 20 101 100 So sánh
RW
A. Gordon 18 97 101 So sánh
LW
A. Gordon 5 76 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Gordon SPT có xu hướng Chạy chỗ ở mức tròn vai, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Gordon SPT được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Gordon SPT thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.